外傳
ngoại truyện
Hán Việt: ngoại truyện · Pinyin: wài chuán
Tổng quan
nói cho người khác (một bí mật) | tiết lộ cho người ngoài | được đồn đại | tiểu sử không chính thức (khác với tiểu sử chính thức của triều đại)
Nghĩa
Việt
- Cihui nói cho người khác (một bí mật) | tiết lộ cho người ngoài | được đồn đại | tiểu sử không chính thức (khác với tiểu sử chính thức của triều đại)
- Cihui ngoại truyền ngoại truyền ☆Việc xảy ra ở bên ngoài, không do chính sử chép lại — Tiểu sử một người, không có trong chính sử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱正史以外的記載。如漢武外傳、飛燕外傳。《紅樓夢》第二三回:「便走去到書坊內,把那古今小說並那飛燕、合德、武則天、楊貴妃的外傳與那傳奇腳本買了許多來,引寶玉看。」 2.不以解經為主的注疏,相對於內傳而言。漢.王充《論衡.案書》:「國語,左氏之外傳也。左氏傳經,辭語尚略,故復選錄國語之辭以實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向外传播、散布:这份材料只供内部参考,请勿~;外界传说。wàizhuàn。
Eng
- CC-CEDICT to tell others (a secret)|to divulge to an outsider|to be rumored
- CC-CEDICT unofficial biography (as opposed to official dynastic biography)
- Cihui to tell others (a secret); to divulge to an outsider; to be rumored