外
ngoại
Hán Việt: ngoại · Pinyin: wài
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] hậu môn đau nặng khó đi ngoài đường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wài |
|---|---|
| Hán Việt | ngoại |
| Quảng Đông | ngoi6 |
| Mân Nam | guā |
| Nhật Bản | SOTO |
| Hàn Quốc | 외 |
| Chú âm | ㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguad |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ʷˤa[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ʷˤa[t]-s |
| Phản thiết | 五會切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngoài, phàm cái gì ở bề ngoài đều gọi là {ngoại}, không phải ở trong phạm mình gọi là {ngoại}. Như {ngoại mạo} [外貌] mặt ngoài, {ngoại vũ} [外侮] kẻ ngoài khinh nhờn, v.v. Về bên họ mẹ gọi là {ngoại}. Vợ gọi chồng là {ngoại tử} [外子], vì con trai làm việc ở ngoài, con gái ở trong. Co…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoái năm ngoái [Eng: last year]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoải ngắc ngoải [Eng: be at the point of death]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoài bên ngoài [Eng: outside, outdoors, out of doors, in the open]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoài Xuất hiện 51 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoài Xuất hiện 54 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngoài Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.不屬於某一定的範圍內均稱為「外」。相對於「內」而言。如:「內外」、「門外」、「屋外」。_x000D_ 2.特指外國。如:「古今中外」、「對外貿易」。_x000D_ 3.戲曲中的角色名稱,多扮演老年男子。清.孔尚任《桃花扇》第二五齣:「外扮沈公憲,淨扮張燕筑,小旦扮寇白門,丑扮鄭妥娘同上。」也稱為「老外」。_x000D_ [形]_x000D_ 1.非自己所在或所屬的。如:「外幣」、「外地」、「外族」。_x000D_ 2.稱母親、妻子、姊妹及女兒方面的親戚。如:「外家」、「外戚」、「外甥」。_x000D_ 3.別的、其他的。如:「外…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外 (会意。从夕,从卜。通常在白天占卜,如在夜里占卜,表明边疆(外)有事。又有人说,因为要在外过夜,故要卜问吉凶。本义外面;外部) 同本义。与内”或里”相对 外,远也。--《说文》 凡卜筮日旬之外曰远。--《礼记·曲礼》 外骨内骨。--《周礼·考工记·梓人》 夜来城外一尺雪。--唐·白居易《卖炭翁》 竹外桃花三两枝。--宋·苏轼《惠崇春江晚景》 中通外直。--宋·周敦颐《爱莲说》 身外即战场。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如外户(从外面关闭的大门);外祟(指外来的桅);外槨(棺材外的套 外wài ⒈跟"内"、"里"相对~面。~因。~部。校~。内~交困…
Eng
- CC-CEDICT outside|in addition|foreign|external
ja
- JMdict outside|exterior|the open (air)|other place|somewhere else
- JMdict outside ...|beyond ...|not included in ...
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡖄【廣韻】【集韻】五會切【韻會】魚會切,𠀤歪去聲。內之對,表也。【易·坤卦文言】義以方外。【家人彖傳】男正位乎外。【禮·祭義】禮也者,動於外者也。【莊子·齊物論】六合之外,聖人存而不論。【列子·仲尼篇】遠在八荒之外。 又疏斥也。【易·泰卦彖傳】內君子,而外小人。【前漢·霍光傳】盡外我家。 又度外,置之也。【後漢·光武紀】暫置此兩子于度外。 又方外,散人也。【淮南子·道應訓】吾與汗漫期于九垓之外。 又【集韻】五活切,音杌。【黃庭經】洞視得見無內外,存嗽五牙不飢渴,神華執中六丁謁。 又叶征例切,音制。【詩·魏風】十畝之外兮。叶下泄逝。【說文】外,遠也。卜尚平旦,今若夕卜,于事外矣。會意。 考證:〔【禮·祭儀】禮也者,動乎外者也。〕 謹照原書祭儀改祭義。照原文動乎改動於。〔【易·否卦彖傳】內君子,而外小人。〕 謹照原書否卦改泰卦。
Thuyết Văn
遠也。 卜尙平旦。今若夕卜。於事外矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此下當有从夕卜三字。 此說从夕卜之意。五會切。十五部。
【外】(ngoại) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夕卜三字 (tịch + bốc + tam + tự) Phiên thiết: 五會切 → ngũ + hội Dị thể: Cổ văn: 卜 Nghĩa: 遠 vậy。卜尙平旦。kim (nay) nhược (nếu) 夕卜。 ư (ở) 事ngoại (ngoài)矣。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夘 · 𡖄 · 夘 · 舀