外
ngoạiNôm ngoái
Hán Việt: ngoại · Pinyin: wài · Nôm: ngoái
Tổng quan
Ngoài, phàm cái gì ở bề ngoài đều gọi là ngoại, không phải ở trong phạm mình gọi là ngoại. Như ngoại mạo [外貌] mặt ngoài, ngoại vũ [外侮] kẻ ngoài khinh nh…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wài |
|---|---|
| Hán Việt | ngoại |
| Âm Nôm | ngoái |
| Quảng Đông | ngoi6 |
| Mân Nam | guā |
| Nhật Bản | SOTO |
| Hàn Quốc | 외 |
| Chú âm | ㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguad |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ʷˤa[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ʷˤa[t]-s |
| Phản thiết | 五會切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngoài, phàm cái gì ở bề ngoài đều gọi là ngoại, không phải ở trong phạm mình gọi là ngoại. Như ngoại mạo [外貌] mặt ngoài, ngoại vũ [外侮] kẻ ngoài khinh nhờn, v.v. Về bên họ mẹ gọi là ngoại. Vợ gọi chồng là ngoại tử [外子], vì con trai làm việc ở ngoài, con gái ở trong. Con sơ không coi thân thưa gọi là kiến ngoại [見外]. Đóng vai đàn ông (trong tuồng Tàu)
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngoại 外 dt. Như ngoài②. Ở thế nhiều phen thấy khóc cười, năm nay tuổi đã ngoại tư mươi. (Tự thuật 120.2)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngoài 外 ◎ AHV: ngoại. ① dt. trái với trong. Ít nhiều tiêu sái lòng ngoài thế, nừng một ông này, đẹp thú này (Ngôn chí 11.7, 18.5)‖ (Tự thán 83.5, 90.5, 109.7)‖ (Bảo kính 172.4, 176.1)‖ (Tích cảnh 205.3, 208.3)‖ (Mai thi 225.3). ② dt. quá một ngưỡng tuổi chẵn (từ hai mươi trở lên). Ngoài năm mươi tuổi, ngoài chưng thế, ắt đã tròn bằng nước ở bầu. (Trần tình 40.7)
- Giản Dị Hán Nôm nguậy ngọ nguậy [Eng: to wriggle]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngoại bà ngoại [Eng: maternal grandmother]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cho nên ngoại cảm nội thương vọng cầu
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hậu môn đau nặng khó đi ngoài đường
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoái năm ngoái [Eng: last year]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoải ngắc ngoải [Eng: be at the point of death]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngoài bên ngoài [Eng: outside, outdoors, out of doors, in the open]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoài Xuất hiện 51 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngoài Xuất hiện 54 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngoài Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.不屬於某一定的範圍內均稱為「外」。相對於「內」而言。如:「內外」、「門外」、「屋外」。_x000D_ 2.特指外國。如:「古今中外」、「對外貿易」。_x000D_ 3.戲曲中的角色名稱,多扮演老年男子。清.孔尚任《桃花扇》第二五齣:「外扮沈公憲,淨扮張燕筑,小旦扮寇白門,丑扮鄭妥娘同上。」也稱為「老外」。_x000D_ [形]_x000D_ 1.非自己所在或所屬的。如:「外幣」、「外地」、「外族」。_x000D_ 2.稱母親、妻子、姊妹及女兒方面的親戚。如:「外家」、「外戚」、「外甥」。_x000D_ 3.別的、其他的。如:「外一章」、「外一首」。《孟子.滕文公下》:「外人皆稱夫子好辯,敢問何也?」漢.王充《論衡.案書》:「國語,左氏之外傳也。」_x000D_ 4.不是正式的。如:「外號」、「外史」。_x000D_ [動]_x000D_ 1.疏遠。《易經.否卦》:「《彖》曰:內小人而外君子,小人道長,君子道消也。」《荀子.王霸》:「人主則外賢而偏舉,人臣則爭職而妒賢。」_x000D_ 2.處於……之外。《國語.晉語六》:「今吾刑外乎大人,而忍於小民,將誰行武?」_x000D_ 3.背叛。《管子.版法》:「驟令不行,民心乃外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外 (会意。从夕,从卜。通常在白天占卜,如在夜里占卜,表明边疆(外)有事。又有人说,因为要在外过夜,故要卜问吉凶。本义外面; 外部) 同本义。与内”或里”相对 外,远也。--《说文》 凡卜筮日旬之外曰远。--《礼记·曲礼》 外骨内骨。--《周礼·考工记·梓人》 夜来城外一尺雪。--唐·白居易《卖炭翁》 竹外桃花三两枝。--宋·苏轼《惠崇春江晚景》 中通外直。--宋·周敦颐《爱莲说》 身外即战场。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如外户(从外面关闭的大门); 外祟(指外来的桅); 外槨(棺材外的套 外wài ⒈跟"内"、"里"相对~面。~因。~部。校~。内~交困。内忧~患。 ⒉疏远的,别处的,非正式的~人。~地。~号。 ⒊指外国~宾。~贸。中~合资办工厂。 ⒋不在一定界限之内~加。此~。另~。 ⒌称母亲、姐妹或女儿方面的亲戚~公。~甥。~孙女。 ⒍戏曲角色名,多演老年男子。 ⒎
Eng
- CC-CEDICT outside, in addition, foreign, external
- JMdict outside
- JMdict exterior
- JMdict the open (air)
- JMdict other place
- JMdict somewhere else
- JMdict outside
- JMdict beyond
- JMdict not included in
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡖄【廣韻】【集韻】五會切【韻會】魚會切,𠀤歪去聲。內之對,表也。【易·坤卦文言】義以方外。【家人彖傳】男正位乎外。【禮·祭義】禮也者,動於外者也。【莊子·齊物論】六合之外,聖人存而不論。【列子·仲尼篇】遠在八荒之外。 又疏斥也。【易·泰卦彖傳】內君子,而外小人。【前漢·霍光傳】盡外我家。 又度外,置之也。【後漢·光武紀】暫置此兩子于度外。 又方外,散人也。【淮南子·道應訓】吾與汗漫期于九垓之外。 又【集韻】五活切,音杌。【黃庭經】洞視得見無內外,存嗽五牙不飢渴,神華執中六丁謁。 又叶征例切,音制。【詩·魏風】十畝之外兮。叶下泄逝。【說文】外,遠也。卜尚平旦,今若夕卜,于事外矣。會意。 考證:〔【禮·祭儀】禮也者,動乎外者也。〕 謹照原書祭儀改祭義。照原文動乎改動於。〔【易·否卦彖傳】內君子,而外小人。〕 謹照原書否卦改泰卦。
Thuyết Văn
遠也。 卜尙平旦。今若夕卜。於事外矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此下當有从夕卜三字。 此說从夕卜之意。五會切。十五部。
【外】(ngoại) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夕卜三字 (tịch + bốc + tam + tự) Phiên thiết: 五會切 → ngũ + hội Dị thể: Cổ văn: 卜 Nghĩa: 遠 vậy。卜尙平旦。kim (nay) nhược (nếu) 夕卜。 ư (ở) 事ngoại (ngoài)矣。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夘 · 𡖄 · 夘 · 舀