外外

wài wài ngoại ngoại

Hán Việt: ngoại ngoại · Pinyin: wài wài

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoại) + (ngoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外甥。《兒女英雄傳》第二二回:「舅太太一見公子,只叫了聲:『哎呀,外外。』先就紛紛淚落,半日說不上話來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对外甥的爱称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对外甥的爱称。