外港

wài gǎng ngoại cảng

Hán Việt: ngoại cảng · Pinyin: wài gǎng

Tổng quan

cảng ngoài; ngoại cảng (cảng ở nơi khác)。某個沒有港口或沒有良好港口的都市附近的較好的港口叫做這個都市的外港。

Cấu tạo: (ngoại) + (cảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảng ngoài; ngoại cảng (cảng ở nơi khác)。某個沒有港口或沒有良好港口的都市附近的較好的港口叫做這個都市的外港。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.港口的外圍區。如:「今天我們坐遊艇到外港參觀。」 2.不具港口或沒有良好港口的都市,以附近較好的港口為其港口,則此港口即為該都市的外港。如基隆為臺北的外港。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某个没有港口或没有良好港口的都市附近的较好的港口称为该都市的外港。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.某个没有港口或没有良好港口的都市附近的较好的港口称为该都市的外港。

Eng

  • Cihui 外港 àigǎng n. outer port; outport

ja

  • JMdict outer port for large city