多多
đa đa
Hán Việt: đa đa · Pinyin: duō duō
Tổng quan
nhiều | rất nhiều | càng nhiều | càng ngày càng nhiều | thêm | còn thêm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều | rất nhiều | càng nhiều | càng ngày càng nhiều | thêm | còn thêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常多。唐.元稹〈善歌如貫珠賦〉:「漸杳杳而無極,以多多而益貴。」
Eng
- CC-CEDICT many|much|a lot|lots and lots|more|even more
- Cihui many; much; a lot; lots and lots; more; even more