多
đaNôm đi
Hán Việt: đa · Pinyin: duō · Nôm: đi
Tổng quan
Nhiều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duō |
|---|---|
| Hán Việt | đa |
| Âm Nôm | đi |
| Quảng Đông | do1 |
| Mân Nam | to |
| Nhật Bản | TA |
| Hàn Quốc | 다 |
| Chú âm | ㄉㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ta |
| Baxter-Sagart | [t.l]ˤaj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t.l]ˤaj |
| Phản thiết | 得何切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhiều. Khen tốt. Như đa kì hữu lễ [多其有禮] người có lễ lắm. Hơn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Ngâm ông thùy dữ thế nhân đa [吟翁誰與世人多] (Hí đề [戲題]) Nhà thơ với người đời, ai hơn ?
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đi đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu [Eng: to move; to go out of one's house at night; to go to school; to become a monk/nun]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đa cây đa, lá đa [Eng: banyan-tree, leaves of banyan-tree]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quả táo bóc bỏ hột đi
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chứng còn truyền biến đa đoan
- Bảng Tra Chữ Nôm đơ cứng đơ [Eng: tough]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đa Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.豐富、不少。如:「多事之秋」、「友直、友諒、友多聞。」《文選.潘岳.楊荊州誄》:「多才豐藝,強記洽聞。」 2.有餘。如:「一年多」、「十萬多人」。 [副] 1.經常。如:「多讀多寫」。《文選.孔融.薦禰衡表》:「若衡等輩,不可多得。」 2.非常。表程度高。如:「多謝」、「好得多」、「快得多」。 3.大部分。表數量大。《孟子.梁惠王下》:「諸侯多謀伐寡人者。」《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》:「王侯第宅,多題為寺。」 4.過分、不必要。如:「多疑」、「多管閒事」。 5.只、只是。《論語.子張》:「多見其不知量也。」唐.徐凝〈獨住僧〉詩:「多應獨住山林慣,唯照寒泉自剃頭。」 [動] 1.稱美、稱讚。《史記.卷一○○.季布傳》:「當是時,諸公皆多季布能摧剛為柔,朱家亦以此名聞當世。」《漢書.卷六八.霍光傳》:「眾庶莫不多光。」 2.勝、超過。明.湯顯祖《紫簫記》第一○齣:「想他才似相如,貌多王粲。」 [名] 姓。如商代有多父鼎。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多 (会意。甲骨文字形,从二夕”。表示数量大。本义多,数量大,与少”、寡”相对) 同本义 多,重也。从重夕,会意。重夕为多,重日为叠。--《说文》 多,众也。--《尔雅·释诂》 何多日也。--《诗·邶风·旄丘》 与为多焉。--《史记·五帝纪》。索隐大也。” 宽裕而多容。--《荀子·致仕》 以是人多以书假余。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如多次; 多分(多半); 多士(众多士子); 多感(多谢,非常感激); 多口(多嘴); 多般(许多事端; 多半; 大概); 多口可(许多); 多花(方言。许多); 多许(多少) 超过正确的
Eng
- CC-CEDICT many; much; more; a lot of, too many; in excess, (after a numeral) ... odd, how (to what extent) (Taiwan pr. [duo2]), (bound form) multi-; poly-
- JMdict multi-
ja
- JMdict 多(た)
other
- Nguồn khác Nhiều. 右白虎生子多孫 Hữu bạch hổ sinh tử đa tôn (Ph.L.) (Bên phải có con hổ trắng đẻ nhiều con). Câu Hán Việt trong nguyên bản, thỉnh thoảng chen vào áng thơ dài dân gian Tày. Tử là con, tôn là cháu, dịch là nhiều con cũng đủ ý
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡖇、𡖈【廣韻】【正韻】得何切【集韻】【韻會】當何切,𠀤朵平聲。【爾雅·釋詁】衆也。【詩·小雅】謀夫孔多。【增韻】不少也。【易·謙卦象傳】君子以裒多益寡。【禮·表記】取數多者,仁也。 又勝也。【禮·檀弓】曾子曰:多矣乎予出祖者。【註】曾子聞子游喪事有進無退之言,以爲勝于已之所說出祖也。【史記·高帝紀】臣之業所就,孰與仲多。 又刻求也。【左傳·僖七年】後之人將求多于汝,汝必不免。 又稱美也。【前漢·袁盎傳】諸公聞之皆多盎。【後漢·馮異傳】諸將皆言願屬大樹將軍,帝以此多之。 又戰功曰多,見【周禮·夏官·司勲】。 又荒俗呼父爲阿多。【唐書·德宗紀】正元六年,回紇可汗謝其次相曰:惟仰食于阿多。 又姓。漢多軍,多卯,宋多岳。 又梵語吃栗多,華言賤人。底栗多,華言畜生。 又樹名。貝多樹,出摩伽陀國,長六七丈,冬不凋,見【酉陽雜俎】。又南印建那補羅國北有多羅樹,株三十餘里,其葉長廣,其色光潤,諸國書寫采用之。見【西域記】。 又叶都牢切,音刀。【蘇轍·巫山廟詩】歸來無恙無以報,山下麥熟可作醪。神君尊貴豈待我,再拜長跪神所多。又【詩·魯頌】享以騂犧,是饗是宜,降福旣多。【正字通】朱傳,犧,虛宜虛何二反,宜,牛奇牛多二反,多,章移當何二反。字彙專叶音趨,不知詩有二反也。○按朱子意,若从上虛宜切之犧,牛奇切之宜,則當何切之多宜叶章移切,音貲。若从下多字叶,則犧叶虛何切,音呵,宜叶牛多切,音哦。一在支韻止攝,一在歌韻果攝,《字彙》叶逡須切,音趨,錯入虞韻遇攝,《正字通》譏《字彙》不知二反,殊不知其錯入虞韻,幷不知一反也。【說文】多,重也,从重夕。夕者,相繹也,故爲多。重夕爲多,重日爲曡。 考證:〔【禮·坊記】取數多者,仁也。〕 謹照原書坊記改表記。〔【左傳·僖七年】後之人必求多于汝。〕 謹照原文必求改將求。
Thuyết Văn
緟也。 从緟夕。 夕者、相繹也。故爲多。 緟夕爲多。緟日爲曡。凡多之屬皆从多。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
緟者、增益也。故爲多。多者勝少者。故引伸爲勝之偁。戰功曰多。言勝於人也。 會意。得何切。十七部。 相繹者、相引於無窮也。抽絲曰繹。夕繹曡韵。說从重夕之意。
【多】 (đa) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 緟夕 (trách tịch) + 多 (đa (Nhiều.)) Phiên thiết: Đắc hà thiết Thượng tự: 得 (đắc) , Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'a' Suy luận: đa (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trách vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 夛 · 𡏗 · 𡖇 · 𡖈 · 𡖩 · 𢑑 · 𢑰 · 夛 · 夛