夜夜
dạ dạ
Hán Việt: dạ dạ · Pinyin: yè yè
Tổng quan
mỗi đêm
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi đêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逐夜、每夜。《三國演義》第九一回:「土人告說:『自丞相經過之後,夜夜只聞得水邊鬼哭神號。』」《初刻拍案驚奇》卷一五:「果然是朝朝寒食,夜夜元宵。」
Eng
- CC-CEDICT every night
- Cihui every night