大兄

dà xiōng đại huynh

Hán Việt: đại huynh · Pinyin: dà xiōng

Tổng quan

nh lớn, anh cả. đại huynh đại huynh ☆Anh lớn, anh cả.

Cấu tạo: (đại) + (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nh lớn, anh cả. đại huynh đại huynh ☆Anh lớn, anh cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。用以稱長兄。《漢書.卷四四.淮南厲王劉長傳》:「從上入苑獵,與上同輦,常謂上『大兄』。」《樂府詩集.卷三八.相和歌辭十三.古辭.孤兒行》:「大兄言辦飯,大嫂言視馬。」 2.對朋友的敬稱。《三國志.卷三六.蜀書.關羽傳》「而曹公遣徐晃救曹仁」裴松之注引《蜀記》:「晃下馬宣令:『得關雲長頭,賞金千斤。』羽驚怖,謂晃曰:『大兄是何言邪!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长兄; 对朋辈的敬称; 古代高丽职官名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长兄。 2.对朋辈的敬称。 3.古代高丽职官名。

Eng

  • Cihui 大兄 àxiōng n. 1. the eldest brother 2. big brother (address) M:²wèi

ja

  • JMdict older brother|you