大

dàđạiNôm thái

Hán Việt: đại · Pinyin: dà · Nôm: thái

Tổng quan

Lớn

大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业 · 大东

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindà
Hán Việtđại
Âm Nômdãy
Quảng Đôngdaai6
Mân Namta
Nhật BảnOOKII
Hàn Quốc대
Chú âmㄉㄚˋ
Hán ngữ Trung cổdad
Baxter-Sagartlˤat-s
Hán ngữ Thượng cổlˤat-s
Phản thiết唐佐切
Thanh mẫu定
Vận泰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lớn. Tiếng nói gộp. Như đại phàm [大凡] hết thẩy, đại khái [大概], v.v. Tiếng nói tôn trọng người. Như khen sự trước tác của người là đại tác [大作] nghĩa là văn chương sách vở làm ra to tát rộng lớn lắm. Các bậc trên như cha, anh, quan trưởng cũng gọi là đại nhân [大人]. Anh lớn nhất gọi là đại [大]. Cho là to. Hơn. Một âm là thái. Như thái hòa [大和], thái cực [大極], thái lao [大牢], v.v. đều cùng âm nghĩa như chữ thái [太]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đài 大 ◎ âm HHV. AHV: đại. tt. lớn. Chẳng thấy lịch quan tua sá hỏi, ướm xem dần nguyệt tiểu hay đài? (Trừ tịch 194.8)
  • Giản Dị Hán Nôm dảy dảy ngã [Eng: to push down]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đại đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện [Eng: great aristocratic family; avenue; high-ranking mandarin; great master; to defecate]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoàng liên bạch thược đại hoàng mộc hương
  • Bảng Tra Chữ Nôm dãy dãy nhà, dãy núi [Eng: a chain of houses, a chain of mountain]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dãy Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dãy Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dãy Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「大夫」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大 (象形。甲骨文字形,象人的正面形,有手有脚。大”是汉字部首之一,从大”的字往往与人类或人事有关。本义大小的大”) 形容体积、面积、数量、力量、规模、程度等方面超过一般或超过所比较的对象。与小”相对 大,天大地大人亦大,故大象人形。古文大也,籀文介,改古文亦象人形。凡大人、大夫、太子、太君,皆尊词。--《说文》 遵彼大路兮。--《诗·郑风·遵大路》 大有。--《易》。释文大有,包容丰富之象。” 大报天而主日也。--《礼记·郊特牲》。 其朝践用两大尊。--《周礼·司尊彝》。司农

Eng

  • CC-CEDICT big; large; great, older (than another person), eldest (as in 大姐[da4 jie3]), greatly; freely; fully, (dialect) father, (dialect) uncle (father's brother)
  • CC-CEDICT see 大夫[dai4 fu5]
  • JMdict large
  • JMdict big
  • JMdict great
  • JMdict major
  • JMdict important
  • JMdict huge
  • JMdict vast
  • JMdict nth year in the Taishō era (1912.7.30-1926.12.25)

ja

  • JMdict 大(おお)
  • JMdict 大(だい)
  • JMdict 大(たい)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𠘲【唐韻】【集韻】【韻會】徒蓋切。【正韻】度柰切,𠀤音汏。小之對。【易·乾卦】大哉乾元。【老子·道德經】域中有四大,道大,天大,地大,王亦大。【莊子·天地篇】不同同之謂大。【則陽篇】天地者,形之大。隂陽者,氣之大。 又初也。【禮·文王世子】天子視學,大昕鼓徵。【註】日初明,擊鼓徵召學士,使早至也。 又徧也。【禮·郊特牲】大報天而主日。 又肥美也。【儀禮·公食大夫禮】士羞,庶羞皆有大,贊者辨取庶羞之大,以授賓。【註】大,以肥美者特爲臠,所以祭也。 又過也。【戰國策】無大大王。 又長也。【爾雅·釋器】珪大尺二寸謂之玠。【疏】大,長也。 又都大,官名。宋制有兩都大,一提舉茶馬,一提點坑冶鑄錢與提𠛬序官。 又措大,士也。【書·言故事】窮措大,眼孔小,與錢十萬貫,塞破屋子矣。 又唐大,弓名,見【周禮·夏官】。 又四大,地、水、火、風也,見【梵書·圓覺經】。 又姓大。廷氏之後,見【風俗通】。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他蓋切,音忲。易:大和大極。書、詩:大王大師。禮:大羹大牢。𠀤音泰。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤唐佐切,音䭾。【杜甫·天狗賦】不愛力以許人兮,能絕目以爲大。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤吐臥切,音拕。猛也,甚也。【禮·童子不衣裘裳註】鄭康成爲大溫也。徐邈大音唾。 又叶徒計切,音第。【詩·大雅】戎雖小子,而式弘大,叶厲泄愒敗。【正字通】楊愼曰:大無音一駕切者,韻書二十二禡不收。考淮南子,宋康王世,有雀生鸇。占曰:小而生大,必霸天下。大叶下,古亦有一駕切之音。【說文】天大,地大,人亦大。象人形。【徐曰】本古文人字。一曰他達切,經史大太泰通。 考證:〔【儀禮·公食大夫禮】士羞,庶羞皆有大,贊者辨取庶羞之大,以治賓。〕 謹照原文治賓改授賓。

Thuyết Văn

天大。地大。人亦大焉。 象人形。 古文𦓐也 凡大之屬皆从大。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依韵會訂。 老子曰。道大。天大。地大。人亦大。人法地。地法天。天法道。按天之文从一大。則先造大字也。之文但象臂脛。大文則首手足皆具。而可以參天地。是爲大。徒葢切。十五部。 大下云古文𦓐。𦓐下云籒文大。此以古文籒文互釋。明衹一字而體稍異。後來小篆偏旁或从古、或从籒。故不得不殊爲二部。亦猶从、从必分系二部也。然則小篆作何字。曰。小篆作古文也。

【無】 (vô ⟨mô⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 亣 · 𠘲 · 亣