大慶

dà qìng đại khánh

Hán Việt: đại khánh · Pinyin: dà qìng

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江 phía đông bắc Trung Quốc

Cấu tạo: (đại) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江 phía đông bắc Trung Quốc
  • Cihui đại khánh đại khánh ☆Lễ mừng lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大可慶賀的事。晉.王羲之〈雜帖四〉:「足下今年政七十耶?知體氣常佳,此大慶也。」《北史.卷八.齊本紀.後主》:「癸丑,祈皇祠。壇壝蕝之內有忽有車軌之轍,……乙卯,詔以為大慶,班告天下。」 2.國家的慶典。如:「十年大慶」。 3.對人生日的敬稱。《兒女英雄傳》第三二回:「況且轉眼就是你九十大慶,小弟定要親到府上登堂奉祝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大规模庆祝的事(多指国家大事):建国五十周年~;敬辞,称老年人的寿辰:七十~。

Eng

  • CC-CEDICT see 大慶市|大庆市[Da4 qing4 Shi4]
  • Cihui see 大慶市|大庆市

ja

  • JMdict great joy