大敛
đại liễm
Hán Việt: đại liễm
Tổng quan
ùng vải bó thi hài người chết lần thứ nhì rồi cho vào áo quan (phân biệt với Tiểu la là bó thi hài người chết lần đầu mà chưa nhập quan). đại liệm đại liệm ☆Dùng vải bó thi hài người chết lần thứ nhì rồi cho vào áo quan (phân biệt với Tiểu la là bó thi hài người chết lần đầu mà chưa nhập quan).
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng vải bó thi hài người chết lần thứ nhì rồi cho vào áo quan (phân biệt với Tiểu la là bó thi hài người chết lần đầu mà chưa nhập quan). đại liệm đại liệm ☆Dùng vải bó thi hài người chết lần thứ nhì rồi cho vào áo quan (phân biệt với Tiểu la là bó thi hài người chết lần đầu mà…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把死者放入棺木裡,釘上棺蓋的禮節。《儀禮.既夕禮》:「大斂于阼。」唐.韓愈〈崔評事墓銘〉:「其終也,往哭焉。比小斂、大斂,三哭焉。」也作「大殮」。