大𪿫

đại pháo

Hán Việt: đại pháo

Tổng quan

úng lớn, bắn đạn lớn và xa. Đáng lẽ đọc Đại pháo. đại bác đại bác ☆Súng lớn, bắn đạn lớn và xa. Đáng lẽ đọc Đại pháo.

Cấu tạo: (đại) + 𪿫 (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úng lớn, bắn đạn lớn và xa. Đáng lẽ đọc Đại pháo. đại bác đại bác ☆Súng lớn, bắn đạn lớn và xa. Đáng lẽ đọc Đại pháo.