大車

dà chē đại xa

Hán Việt: đại xa · Pinyin: dà chē

Tổng quan

xe ngựa: xe bò/thợ máy/người phụ trách máy móc/người lái đầu máy xe lửa

Cấu tạo: (đại) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại xa (譬喻)以大白牛車譬佛乘。法華經譬喻品曰:「長者各賜諸子等一大車。」☸ 1. xe ngựa; xe bò。牲口拉的兩輪或四輪載重車。 2. thợ máy; người phụ trách máy móc; người lái đầu máy xe lửa。對火車司機或輪船上負責管理機器的人的尊稱。也作大伡。
  • Cihui xe ngựa: xe bò/thợ máy/người phụ trách máy móc/người lái đầu máy xe lửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大型的車輛。 2.專指木輪載重的一種大車。 3.《詩經.王風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「大車,刺周大夫也。」或亦指女子有所愛慕而不得遂其志之詩。首章二句為:「大車檻檻,毳衣如菼。」

Eng

  • Cihui 大車 àchē* n. 1. cart M:³liàng 2. engineer (of a train/ship/etc.) M:²wèi