大较

đại giác

Hán Việt: đại giác

Tổng quan

đại khái; chung chung。大概;大略。

Cấu tạo: (đại) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại khái; chung chung。大概;大略。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大略、大概。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「夫山西饒材、竹、穀、纑、旄、玉石;……此其大較也。」 2.大法。《史記.卷二五.律書》:「豈與世儒闇於大較,不權輕重。」