大車
đại xa
Hán Việt: đại xa · Pinyin: dà chē
Tổng quan
xe ngựa: xe bò/thợ máy/người phụ trách máy móc/người lái đầu máy xe lửa
Nghĩa
Việt
- Cihui xe ngựa: xe bò/thợ máy/người phụ trách máy móc/người lái đầu máy xe lửa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代乘用的牛车。亦特指大夫所乘之车; 泛称牲口拉的两轮或四轮车; 轮船上管理机器的人﹐即轮机长。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代乘用的牛车。亦特指大夫所乘之车。 2.泛称牲口拉的两轮或四轮车。 3.轮船上管理机器的人﹐即轮机长。
Eng
- Cihui 大車 àchē* n. 1. cart M:³liàng 2. engineer (of a train/ship/etc.) M:²wèi