大鉴 đại giám Hán Việt: đại giám Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 鉴 (giám)Hán Việtđại giámCấu tạo大 + 鉴 · đại + giám nghĩa thành phần: đại + giám Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.重大的見識。《三國志.卷九.魏書.諸夏侯曹傳.曹真》:「昔趙高極意,秦氏以滅;呂、霍早斷,漢祚永世。此乃陛下之大鑒,臣受命之時也。」 2.書信用語。用在書信開頭,為表示請人鑒閱的敬辭。如:「某某先生大鑒」。