大錢
đại tiễn
Hán Việt: đại tiễn · Pinyin: dà qián
Tổng quan
số tiền lớn | loại tiền cổ Trung Quốc mệnh giá cao 1. đồng tiền lớn (thời xưa dùng loại tiền đồng, to hơn tiền bình thường.)。舊時的一種銅錢,較普通銅錢大,作為貨幣的價值也較高。泛指錢。 不值一個大錢。 không đáng một đồng; không đáng một xu. 2. nhiều tiền。指大量的錢。 賺大錢 kiếm nhiều tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui số tiền lớn | loại tiền cổ Trung Quốc mệnh giá cao 1. đồng tiền lớn (thời xưa dùng loại tiền đồng, to hơn tiền bình thường.)。舊時的一種銅錢,較普通銅錢大,作為貨幣的價值也較高。泛指錢。 不值一個大錢。 không đáng một đồng; không đáng một xu. 2. nhiều tiền。指大量的錢。 賺大錢 kiếm nhiều tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.價值較高的錢幣。《國語.周語下》:「景王二十一年,將鑄大錢。」三國吳.韋昭.注:「賈侍中曰:『大錢者,大於舊,其價重也。』」 2.大筆的錢。《儒林外史》第二一回:「人家拿大錢請先生教子弟,還不肯讀;像你小檀越偷錢買書念,這是極上進的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时的一种铜钱,较普通铜钱大,作为货币的价值也较高,泛指钱:不值一个~;指大量的钱:赚~|挣~。
Eng
- CC-CEDICT large sum of money|old Chinese type of coin of high denomination
- Cihui large sum of money; old Chinese type of coin of high denomination