大風

dà fēng đại phong

Hán Việt: đại phong · Pinyin: dà fēng

Tổng quan

gió lớn | Lượng từ: 場|场 ió lớn. Bão. đại phong đại phong ☆Gió lớn. Bão. 1. gió to; gió lớn (trong khí tượng học chỉ gió cấp 8)。氣象學上指8級風。 2. bão。泛指風力很大的風。 大風警報。 báo bão

Cấu tạo: (đại) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại phong đại phong ☆Gió lớn. Bão.
  • Cihui gió lớn | Lượng từ: 場|场 ió lớn. Bão. đại phong đại phong ☆Gió lớn. Bão. 1. gió to; gió lớn (trong khí tượng học chỉ gió cấp 8)。氣象學上指8級風。 2. bão。泛指風力很大的風。 大風警報。 báo bão

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.麻瘋之類的惡疾。 2.通用風級表的第八級風。 3.鷙鳥。《淮南子.本經》:「殺九嬰於凶水之上,繳大風於青邱之澤。」 4.大收益。《儒林外史》第一三回:「這個事都講破!破了還有個大風?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风力很大的风:夜间刮起了~;气象学上旧指8级风。参看389页;。

Eng

  • CC-CEDICT gale|CL:場|场[chang2]
  • Cihui gale; CL:場|场

ja

  • JMdict gale|strong wind|high wind
  • JMdict arrogant|haughty|calm|placid