大麥
đại mạch
Hán Việt: đại mạch · Pinyin: dà mài
Tổng quan
đại mạch hứ lúa tẻ hạt rất lớn. đại mạch đại mạch ☆Thứ lúa tẻ hạt rất lớn. 1. lúa mạch。一年草本植物,葉子寬條形,子實的外殼有長芒。是一種糧食作物。麥芽可以制啤酒和飴糖。 2. hạt lúa mạch。這種植物的子實。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại mạch đại mạch ☆Thứ lúa tẻ hạt rất lớn.
- Cihui đại mạch hứ lúa tẻ hạt rất lớn. đại mạch đại mạch ☆Thứ lúa tẻ hạt rất lớn. 1. lúa mạch。一年草本植物,葉子寬條形,子實的外殼有長芒。是一種糧食作物。麥芽可以制啤酒和飴糖。 2. hạt lúa mạch。這種植物的子實。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。禾本科大麥屬,一年生草本植物。莖高約三尺,中空有節。葉片長九至二十公分,平行脈。初夏開花,聚於莖頂成穗,小穗稠密,穎尖端有長芒。穎果可供食用,磨碎後作為動物飼料,麥芽為製造酒、糖的原料。麥秸可編織草帽。也稱為「三月黃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,叶子宽条形,子实的外壳有长芒。是一种粮食作物,也用来酿酒、制饴糖或做饲料;这种植物的籽实。
Eng
- CC-CEDICT barley
- Cihui barley
ja
- JMdict barley (Hordeum vulgare)