大齡
đại linh
Hán Việt: đại linh · Pinyin: dà líng
Tổng quan
lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.) lớn tuổi; quá lứa。年齡較大的。 大齡青年(指超過法定婚齡較多的未婚青年人)。 quá lứa; lỡ thì (chỉ thanh niên đã qua tuổi kết hôn)
Nghĩa
Việt
- Cihui lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.) lớn tuổi; quá lứa。年齡較大的。 大齡青年(指超過法定婚齡較多的未婚青年人)。 quá lứa; lỡ thì (chỉ thanh niên đã qua tuổi kết hôn)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。年龄较大的(就某种标准而言):~学童|~青年。
Eng
- CC-CEDICT older (than average in a group, at school, for marriage etc)
- Cihui older (than average in a group, at school, for marriage etc)