天后

tiān hòu thiên hậu

Hán Việt: thiên hậu · Pinyin: tiān hòu

Tổng quan

Thiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖 | Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung quanh ga MTR cùng tên)

Cấu tạo: (thiên) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖 | Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung quanh ga MTR cùng tên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子。《宋史.卷一三四.樂志九》:「諸侯執帛,天后當陽。」 2.唐武后則天號稱「天后」。《新唐書.卷七六.后妃傳.則天武皇后傳》:「上元元年,進號天后。」 3.傳說中的海神。參見「天上聖母」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐高宗永徽六年废王皇后﹐立武宸妃(则天)为后。高宗称天皇﹐武后称天后。见《旧唐书.则天皇后纪》; 道教神名; 即天妃。神名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐高宗永徽六年废王皇后﹐立武宸妃(则天)为后。高宗称天皇﹐武后称天后。见《旧唐书.则天皇后纪》。 2.道教神名。 3.即天妃。神名。

Eng

  • CC-CEDICT Tin Hau, Empress of Heaven, another name for the goddess Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]|Tin Hau (Hong Kong area around the MTR station with same name)
  • Cihui Tin Hau, Empress of Heaven, another name for the goddess Matsu 媽祖|妈祖; Tin Hau (Hong Kong area around the MTR station with same name)

ja

  • JMdict queen of heaven