天漢
thiên hán
Hán Việt: thiên hán · Pinyin: tiān hàn
Tổng quan
Dải Ngân Hà
Nghĩa
Việt
- Cihui Dải Ngân Hà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空聯亙如帶的星群。《文選.曹丕.雜詩二首之一》:「天漢迴西流,三五正從橫。」也稱為「銀河」。 2.漢朝武帝的年號(西元前100~前97)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天河; 汉朝之美称。《汉书.萧何传》载刘邦被立为汉王﹐萧何曰"语曰'天汉'﹐其称甚美。"颜师古注引孟康曰"言地之有汉﹐若天之有河汉﹐名号休美。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.天河。 2.汉朝之美称。《汉书.萧何传》载刘邦被立为汉王﹐萧何曰"语曰'天汉'﹐其称甚美。"颜师古注引孟康曰"言地之有汉﹐若天之有河汉﹐名号休美。"
Eng
- CC-CEDICT the Milky Way
- Cihui the Milky Way
ja
- JMdict Milky Way