天聲

tiān shēng thiên thanh

Hán Việt: thiên thanh · Pinyin: tiān shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上天的聲響,如風雷之聲。揚雄〈甘泉賦〉:「登長平兮雷鼓礚,天聲起兮勇士厲。」唐.李白〈古風〉詩五九首之七:「去影忽不見,回風送天聲。」 2.比喻盛大的聲威。《後漢書.卷二三.竇融列傳》:「下以安固後嗣,恢拓境宇,振大漢之天聲。」唐.崔日用〈奉和聖製送張說巡邊〉詩:「暫勞期永逸,赫矣振天聲。」

Eng

  • Cihui 天聲 tiānshēng n. sound of nature