天車
thiên xa
Hán Việt: thiên xa · Pinyin: tiān chē
Tổng quan
cần trục giàn chuyển động cần trục chuyền; xa cần cẩu trong nhà xưởng。一種起重機械,裝在廠房上空,在高架軌道上移動。有的地區叫行車。
Nghĩa
Việt
- Cihui cần trục giàn chuyển động cần trục chuyền; xa cần cẩu trong nhà xưởng。一種起重機械,裝在廠房上空,在高架軌道上移動。有的地區叫行車。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神话传说中羲和载日之车; 指天子所乘之车; 高丽国对中国使者之称; 星名。即北斗星。或曰轸星为天车; 装在厂房的梁上﹐可以移动的起重机械; 引江河水上岸灌溉的一种大型水车。
- Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中羲和载日之车。 2.指天子所乘之车。 3.高丽国对中国使者之称。 4.星名。即北斗星。或曰轸星为天车。 5.装在厂房的梁上﹐可以移动的起重机械。 6.引江河水上岸灌溉的一种大型水车。
Eng
- CC-CEDICT gantry traveling crane
- Cihui gantry traveling crane