太倉

tài cāng thái thương

Hán Việt: thái thương · Pinyin: tài cāng

Tổng quan

Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州, Giang Tô

Cấu tạo: (thái) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州, Giang Tô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代政府積藏糧食的地方。《史記.卷三○.平準書》:「太倉之粟,陳陳相因,充溢露積於外,至腐敗不可食。」《三國演義》第一○○回:「無窮如天地,充實如太倉。」 2.職官名。職掌倉廩出納的職務。 3.地名。位於江蘇省東南,上海市西北。舊為太倉州及鎮洋縣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代京师储谷的大仓; 胃的别名。本以太仓喻胃﹐后径称胃为太仓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代京师储谷的大仓。 2.胃的别名。本以太仓喻胃﹐后径称胃为太仓。

Eng

  • CC-CEDICT see 太倉市|太仓市[Tai4 cang1 Shi4]
  • Cihui see 太倉市|太仓市