tài thái

Hán Việt: thái · Pinyin: tài

Tổng quan

To lắm, có khi viết chữ [大], có khi viết chữ [泰].

太󰜏 · 太上 · 太乙 · 太仆 · 太仓 · 太保 · 太傅 · 太公

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintài
Hán Việtthái
Quảng Đôngtaai2
Mân Namthài
Nhật BảnFUTOI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄞˋ
Hán ngữ Trung cổthad
Baxter-Sagartl̥ˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤa[t]-s
Phản thiết力至切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu To lắm, có khi viết chữ [大], có khi viết chữ [泰]. Tiếng gọi người tôn trưởng hơn người tôn trưởng. Như {thái lão bá} [太老伯] hàng tôn trưởng hơn bác. Gọi người tôn trưởng của kẻ sang cũng gọi là {thái}. Như {lão thái gia} [老太爺] cụ cố ông, {thái phu nhân} [太夫人] cụ cố bà, v.v. Ngày x…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thái Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.過甚。如:「太多」、「太熱」、「太客氣了!」 2.形容程度極高(多用於肯定)。如:「太偉大了!」、「太精細了!」 3.很(多用於否定)。如:「不太好」、「不太妙」。 [形] 1.極、最。如:「太古」、「太始」。 2.高或大。如:「太學」、「太空」。 3.身分、輩分最高或更高的。如:「太老伯」、「太老師」、「太夫人」。 [名] 稱謂:(1)用以尊稱輩分極高的長輩。如:「祖太」、「阿太」。(2)參見「太太」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太〈形〉 (指事。古作大”,后语音分化,在大”字下添加符号,成指事字。本义过于) 极大。古作大”,也作泰”。凡言大而以为形容未尽,则作太 太,大也。--《广雅·释诂一》段曰后世还言,而以为形容未尽,则作太。如大宰俗作太宰。大子俗作太子,周大王俗作太王是也”。 太亦大也。--《白虎通·五行》 易有太极。--《易·系辞》。注大极者。” 王入太室裸。--《书·洛诰》 太上贵德。--《礼记·曲礼》 饮而不损兹曰太。--《后汉书·樊准传》 又如太虚幻境(天上虚幻的境界);太 太tài ⒈过于,过分~冷。~盛。 ⒉最,极~古。~伟大。 ⒊高大~空(天空)。~学。 ⒋…

Eng

  • CC-CEDICT highest|greatest|too (much)|very|extremely

ja

  • JMdict fat|fatty|grand|magnificent|excellent

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【集韻】他蓋切,音汰。與大泰𠀤同。【說文】滑也。一曰大也,通也。○按經史太字俱作大。如大極、大初、大素、大室、大𤣥、大廟、大學及官名大師、大宰之類。又作泰,如泰卦、泰壇、泰誓、泰春、泰夏、泰秋、泰冬之類。范氏撰《後漢書》父名泰,避家諱,攺从太。毛氏韻增,經史古太字無點,後人加點以別小大之大,非。《字彙》引之,失考。 又姓。文王四友太顚之後。見【統譜】。 又叶力至切,音利。【歐陽修·祭龍文】宜安爾居,靜以養智。冬雪春雨,其多已太。 又【集韻】他達切,音獺。太末,漢縣名。在會稽西南。亦作太。

Thuyết Văn

太原縣从邑/烏聲安古切/太原縣从邑/示聲巨支切/魏郡縣从邑/業聲魚怯切/鄭地/亭/从/邑井聲戸經切 太原縣从邑烏聲安古切

【細】 (tế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𦥓 (𦥓) Nghĩa: 𣁋 vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 夳 · 𣡳 · 夳