夭夭
yêu yêu
Hán Việt: yêu yêu · Pinyin: yāo yāo
Tổng quan
Đẹp đẽ mơn mởn dễ thương
1.美盛貌。 2.和舒貌; 和睦貌。 3.嫩弱貌。
1.少壯美盛的樣子。《詩經.周南.桃夭》:「桃之夭夭,灼灼其華。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之四》:「夭夭桃李花,灼灼有輝光。」 2.顏色和悅的樣子。《論語.述而》:「子之燕居,申申如也,夭夭如也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 yểu điệu
- VietPhrases nét mặt vui vẻ ôn tồn
- Tần suất từ Đẹp đẽ mơn mởn dễ thương.; nét mặt vui vẻ ôn tồn
- Biên soạn 夭夭 yāoyāo r.f. 1. smiling 2. gracious; amiable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.少壯美盛的樣子。《詩經.周南.桃夭》:「桃之夭夭,灼灼其華。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之四》:「夭夭桃李花,灼灼有輝光。」 2.顏色和悅的樣子。《論語.述而》:「子之燕居,申申如也,夭夭如也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.美盛貌。 2.和舒貌; 和睦貌。 3.嫩弱貌。
Eng
- Cihui 夭夭 yāoyāo r.f. 1. smiling 2. gracious; amiable
- Tần suất từ 夭夭 yāoyāo r.f. 1. smiling 2. gracious; amiable
Đức
- Handedict jung und üppig (Adj, Bio)