夭夭

yāo yāo yêu yêu

Hán Việt: yêu yêu · Pinyin: yāo yāo

Tổng quan

ẹp đẽ mơn mởn dễ thương. yêu yêu yêu yêu ☆Đẹp đẽ mơn mởn dễ thương.

Cấu tạo: (yêu) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẹp đẽ mơn mởn dễ thương. yêu yêu yêu yêu ☆Đẹp đẽ mơn mởn dễ thương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.少壯美盛的樣子。《詩經.周南.桃夭》:「桃之夭夭,灼灼其華。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之四》:「夭夭桃李花,灼灼有輝光。」 2.顏色和悅的樣子。《論語.述而》:「子之燕居,申申如也,夭夭如也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美盛貌; 和舒貌;和睦貌; 嫩弱貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美盛貌。 2.和舒貌;和睦貌。 3.嫩弱貌。

Eng

  • Cihui 夭夭 yāoyāo r.f. 1. smiling 2. gracious; amiable