央央
ương ương
Hán Việt: ương ương
Tổng quan
ương ương 央央 tt. nửa nọ nửa kia, không hẳn thế này cũng không ra thế kia, dở dương, ẩm ương. Chẳng khôn, chẳng dại, luống ương ương, chẳng dại, người hoà lại chẳng thương. (Bảo kính 157.1). khôn cho n
1.鮮明的樣子。《詩經.小雅.出車》:「出車彭彭,旂旐央央。」 2.形容和諧的聲音。《詩經.周頌.載見》:「龍旂陽陽,和鈴央央。」也作「鉠鉠」。 3.廣大。《文選.司馬相如.長門賦》:「撫柱楣以從容兮,覽曲臺之央央。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiếng leng keng
- VietPhrases rờ rỡ
- Biên soạn 央央 yāngyāng r.f. 1. bright (of flags) 2. jangling (of bells)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鮮明的樣子。《詩經.小雅.出車》:「出車彭彭,旂旐央央。」 2.形容和諧的聲音。《詩經.周頌.載見》:「龍旂陽陽,和鈴央央。」也作「鉠鉠」。 3.廣大。《文選.司馬相如.長門賦》:「撫柱楣以從容兮,覽曲臺之央央。」
Eng
- Cihui 央央 yāngyāng r.f. 1. bright (of flags) 2. jangling (of bells)