失傳
thất truyện
Hán Việt: thất truyện · Pinyin: shī chuán
Tổng quan
(kỹ năng, v.v.) mai một | mất | thất truyền
Nghĩa
Việt
- Cihui (kỹ năng, v.v.) mai một | mất | thất truyền
- Cihui thất truyền thất truyền ☆Không còn lưu lại đời sau nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前代的學術、資料或技藝不流傳於後世。如:「這項傳統手藝失傳已久。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 终止流传此书早已失传|许多地方戏曲已经失传。
Eng
- CC-CEDICT (of skills etc) to die out|lost|extinct
- Cihui (of skills etc) to die out; lost; extinct