失

shīthấtNôm thắt

Hán Việt: thất · Pinyin: shī · Nôm: thắt

Tổng quan

Mất. Như tam sao thất bản [三抄失本] ba lần chép lại thì đã làm mất hết cả gốc, ý nói mỗi lần chép lại là mỗi lần sai đi

失󰞉 · 失业 · 失主 · 失事 · 失仪 · 失传 · 失信 · 失修

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshī
Hán Việtthất
Âm Nômthắt
Quảng Đôngjat6
Mân Namsit
Nhật BảnUSHINAU
Hàn Quốc실
Chú âmㄕˉ
Hán ngữ Trung cổsjit
Baxter-Sagartl̥i[t]
Hán ngữ Thượng cổl̥i[t]
Phản thiết式至切
Thanh mẫu書
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mất. Như tam sao thất bản [三抄失本] ba lần chép lại thì đã làm mất hết cả gốc, ý nói mỗi lần chép lại là mỗi lần sai đi. Lỗi. Bỏ qua. Có khi dùng như chữ dật [佚]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thất 失 đgt. tổn thất, mất. Nẻo đua khí huyết, quên nhân nghĩa, hoà thất nhân tâm, nát cửa nhà. (Giới nộ 191.4). đng trật, mất
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thắt 失 đgt. buộc thít vào, chèn ép thêm. Không hết kể chi tay trí thuật, để đòi khi ngã thắt khi eo. (Mạn thuật 32.8)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trật 失 ◎ Nôm: 秩 / 栗 Các nhà phiên chú trước nay đều mặc nhiên phiên là mất. Nhưng tr- và m- chưa thấy mối liên hệ về âm trong lịch sử. Sách Phật Thuyết: áng nạ lòng thực dấu, tủi xót chăng trật sự no. (cha mẹ tình thành thực, thương yêu chẳng lúc nào thôi) < 父母情誠厚,憐憫無失時 (tr.13b1), chữ trật đối dịch từ chữ thất 失 (mất), nguyờn bản nôm trật được ghi bằng hai chữ 坡栗 (pha lật) được tái lập là blạt [HT Ngọ 1999: 107; Shimizu Masaaki 2002: 767; NQ Hồng 2008: 134]. QATT chữ trật được một lần ghi là 栗 lật ở vị trí 202.1, Trần Văn Giáp và ĐDA cải chính, và đề xuất phiên lật với nghĩa là “trật, lỡ”…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thất thất bát, thất sắc [Eng: to fail, pale]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thất niêm nhuế tạc hỗn hào
  • Bảng Tra Chữ Nôm thắt thắt lại [Eng: to tie]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thất Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thất Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thất Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.丟掉、遺落。如:「喪失」、「遺失」、「失而復得」、「失魂落魄」。 2.錯過、縱放。如:「錯失良機」、「機不可失」。 3.找不到。如:「迷失方向」。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「欲橫奔而失路兮,堅志而不忍。」 4.違背、不合乎。如:「失常」、「失態」、「失禮」。 [名] 錯誤。如:「過失」、「智者千慮必有一失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失 (形声。从手,乙声。表示从手中丢失。小篆字形。本义失掉; 丢失) 同本义 失,纵也。--《说文》。段注在手而逸去为失。” 失得勿恤。--《易·晋》 故人情不失。--《礼记·礼运》。注犹去也。” 君子不失足于人。--《礼记·表记》。注失其容止之节也。” 掌国中失之事。--《周礼·师氏》。注失,失礼者也。” 塞翁失马,今未足悲。--魏泰《东轩笔录》 失道者寡助。--《孟子·公孙丑下》 累官故不失州郡也。--《资治通鉴》 此之谓失其本心。--《孟子·告子上》 又如失状(丢失财物的清单); 失 失shī ⒈丢,掉丢~。遗~。~掉。~物招领。 ⒉疏忽,错过,过错~手。~策。~言。过~。 ⒊耽误,错过,未达目的~期。~机。~望。~意。 ⒋违背,背弃~礼。~信。~约。 ⒌找不着~踪。迷~。 ⒍改变常态~声。~色。 ⒎发生意外~火。~事。 ⒏ ⒐ ①被打败。 ②工作、计划或希望未达到预定的目标。 ⒑ ⒒ ①疏忽,不留神。 ②精神不正常或精神不振。 ⒓ ①失去平衡或调节。 ②身体没有得到适当的调养。 失yì 1.通"逸"。奔跑。 2.通"逸"。逃走。 3.通"逸"。隐遁。 4.通"佚"。放荡; 淫佚。 5.通"佚"。安闲,安乐。 6.通"佚"。轻忽。

Eng

  • CC-CEDICT to lose, to miss, to fail
  • JMdict loss (of something)
  • JMdict disadvantage
  • JMdict mistake
  • JMdict error
  • JMdict failure

ja

  • JMdict 失(しつ)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式質切,音室。得之反。【說文】縱也。一曰錯也,過也,遺也。【書·泰誓】時哉弗可失。【杜甫詩】雖乏諫諍資,恐君有遺失。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤弋質切。與𨓜同。【莊子·應帝王】自失而走。【荀子·哀公篇】其馬將失。【六書本義】與佚軼通。 又【集韻】【韻會】式吏切【正韻】式至切,𠀤音試。【應楨華·林園集詩】示武恐荒,過亦爲失。凡厥羣后,無懈于位。

Thuyết Văn

縱也。 从手。乙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縱者、緩也。一曰捨也。在手而逸去爲失。兔部曰。逸、失也。古多叚爲逸去之逸。亦叚爲淫泆之泆。 以甲乙之乙爲聲。式質切。十二部。

【失】 (thất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 乙 (ất) Phiên thiết: Thức chất thiết Thượng tự: 式 (thức) , Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thết (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: túng (Buông tha) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢩥 · 𭁆