失傳

shī chuánthất truyện

Hán Việt: thất truyện · Pinyin: shī chuán

Tổng quan

thất truyền. những khúc hát của phương bắc sớm đã bị thất truyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

终止流传此书早已失传, 许多地方戏曲已经失传。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

前代的學術、資料或技藝不流傳於後世。如:「這項傳統手藝失傳已久。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thất truyền
  • Biên soạn 失傳 shīchuán v. lose forever (of culture/heritage/knowledge)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前代的學術、資料或技藝不流傳於後世。如:「這項傳統手藝失傳已久。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 终止流传此书早已失传, 许多地方戏曲已经失传。

Eng

  • Cihui (of skills etc) to die out; lost; extinct
  • Tần suất từ 失傳 shīchuán v. lose forever (of culture/heritage/knowledge) , Zhèzhǒng gǔlǎo de gōngyì xiànzài yǐjing ∼ le. This type of ancient artistic technique has been lost

Đức

  • Handedict nicht fortsetzen

other

  • Nguồn khác Không còn lưu lại đời sau nữa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

流传