失學

shī xué thất học

Hán Việt: thất học · Pinyin: shī xué

Tổng quan

không thể đi học | gián đoạn việc học

Cấu tạo: (thất) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể đi học | gián đoạn việc học
  • Cihui thất học thất học ☆Không được đi học từ lúc còn nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去就學的機會。唐.杜甫〈屏跡〉詩三首之二:「失學從兒懶,長貧任婦愁。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「所愧少年失學,稍識之無,不過記其實情實事而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓失去上学机会或中途辍学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓失去上学机会或中途辍学。

Eng

  • CC-CEDICT unable to go to school|an interruption to one's education
  • Cihui unable to go to school; an interruption to one's education