失聲
thất thanh
Hán Việt: thất thanh · Pinyin: shī shēng
Tổng quan
mất giọng | (kêu lên) không kiểm soát
Nghĩa
Việt
- Cihui mất giọng | (kêu lên) không kiểm soát
- Cihui thất thanh thất thanh ☆lạc giọng, tắt tiếng, vì kêu la lớn quá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因悲傷過度以至泣不成聲。《孟子.滕文公上》:「相嚮而哭,皆失聲。」 2.不由自主的發出聲音。《紅樓夢》第五六回:「話未說完,李紈姊妹等禁不住都失聲笑出來。」《文明小史》第三四回:「毓生看到此處,失聲一笑,把個下顎笑得脫了。」 3.失去聲音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①控制不住而发出声音痛得失声大叫|吓得失声喊起来。②因十分悲伤而哭泣得不成声音失声痛哭|失声抽泣。
Eng
- CC-CEDICT to lose one's voice|(to cry out) involuntarily
- Cihui to lose one's voice; (to cry out) involuntarily