失言

shī yán thất ngôn

Hán Việt: thất ngôn · Pinyin: shī yán

Tổng quan

lỡ lời | không thận trọng | thốt ra bí mật

Cấu tạo: (thất) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỡ lời | không thận trọng | thốt ra bí mật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語出《論語.衛靈公》:「不可與言而與之言,失言。」指說了不該說的話。《初刻拍案驚奇》卷三:「二郎自覺有些失言,作別出店去了。」《紅樓夢》第六二回:「黛玉自悔失言,原來是趣寶玉的,就忘了趣著彩雲。」 2.食言、失信。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「當初嚴東樓許我事成之日,以侯伯爵相酬。今日失言,不知何故?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同失口”。

Eng

  • CC-CEDICT slip of the tongue|indiscretion|to blurt out a secret
  • Cihui slip of the tongue; indiscretion; to blurt out a secret

ja

  • JMdict verbal gaffe|verbal slip|slip of the tongue|using improper words