失風
thất phong
Hán Việt: thất phong · Pinyin: shī fēng
Tổng quan
rắc rối | hư hại | thất bại | có gì đó sai
Nghĩa
Việt
- Cihui rắc rối | hư hại | thất bại | có gì đó sai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歹徒正在犯案時,被人識破,使原有的企圖不能達成。如:「那扒手在車內行竊時,不料失風被捕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓行船遇恶风失事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓行船遇恶风失事。
Eng
- CC-CEDICT trouble|damage|setback|sth goes wrong
- Cihui trouble; damage; setback; sth goes wrong