失󰞉

Tổng quan

失󰞉 THẤT SÍ Thất thế. Mất thế lực, mất chỗ dựa. Đ.N. Thất thí, khó đó. 茶梞眉麻論𫶾失󰞉 Giá cậy mì mà lẩn gần thất sí (C.V.) Chớ cậy giàu có mà khinh người nghèo hèn) Thất sí còn gọi là khỏ đó (nghèo hèn)

Cấu tạo: 失 (thất) + 󰞉

Từ liên quan

Gần nghĩa

󰞉󱶗 · 󰞉坫 · 失业 · 失主 · 失事 · 失仪 · 失传 · 失信