頭風

tóu fēng đầu phong

Hán Việt: đầu phong · Pinyin: tóu fēng

Tổng quan

nhức đầu (y học Trung Quốc)

Cấu tạo: (đầu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhức đầu (y học Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因風寒侵入頭部經絡,或因痰涎風火,阻礙經絡,以致氣血壅滯所致。頭痛的症狀往往日久不癒,時發時止,甚至一觸即發,有的患者更可兼見目眩的症狀。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「太祖苦頭風,每發,心亂目眩,佗針鬲,隨手而差。」《三國演義》第二二回:「檄文傳至許都,時曹操方患頭風,臥病在床。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头痛。中医学病症名; 指头疮﹑发脱之类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.头痛。中医学病症名。 2.指头疮﹑发脱之类。

Eng

  • CC-CEDICT headache (Chinese medicine)
  • Cihui headache (Chinese medicine)