夷狄

yí dí di địch

Hán Việt: di địch · Pinyin: yí dí

Tổng quan

các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại | man rợ i chỉ các dân tộc phía đông Trung Hoa. Địch chỉ các dân tộc phía Bắc. Di địch chỉ các dân tộc thấp kém. Cũng có nghĩa như mọi rợ. di địch di địch ☆Di chỉ các dân tộc phía đông Trung Hoa. Địch chỉ các dân tộc phía Bắc. Di địch chỉ các dân tộc thấp kém. Cũng có nghĩa như mọi rợ.

Cấu tạo: (di) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại | man rợ i chỉ các dân tộc phía đông Trung Hoa. Địch chỉ các dân tộc phía Bắc. Di địch chỉ các dân tộc thấp kém. Cũng có nghĩa như mọi rợ. di địch di địch ☆Di chỉ các dân tộc phía đông Trung Hoa. Địch chỉ các dâ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古称东方部族为夷﹐北方部族为狄。常用以泛称除华夏族以外的各族; 指边远少数民族地区; 视为夷狄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古称东方部族为夷﹐北方部族为狄。常用以泛称除华夏族以外的各族。 2.指边远少数民族地区。 3.视为夷狄。

Eng

  • CC-CEDICT non-Han tribes in the east and north of ancient China|barbarians
  • Cihui non-Han tribes in the east and north of ancient China; barbarians

ja

  • JMdict barbarians|aliens

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蛮夷