夺偶 duó ǒu·đoạt ngẫu Hán Việt: đoạt ngẫu · Pinyin: duó ǒu Tổng quan tranh giành bạn đời Cấu tạo: 奪 (đoạt) + 偶 (ngẫu)Pinyinduó ǒuHán Việtđoạt ngẫuTừ loạiđộngCấu tạo奪 + 偶 · đoạt + ngẫu nghĩa thành phần: đoạt + ngẫu Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 tranh bạn đờiGoogle Alex v6 tranh giành bạn tìnhEngCihui to contend for a mate Từ liên quan Gần nghĩa偶一 · 偶人 · 偶像 · 偶发 · 偶合 · 偶婚 · 偶尔 · 偶得