偶
ngẫuNôm ngẫu
Hán Việt: ngẫu · Pinyin: ǒu · Nôm: ngẫu
Tổng quan
Chợt. Như ngẫu nhiên [偶然] chợt vậy, không hẹn thế mà lại thế là ngẫu nhiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ǒu |
|---|---|
| Hán Việt | ngẫu |
| Âm Nôm | ngẩu |
| Quảng Đông | ngau5 |
| Mân Nam | ngóo |
| Nhật Bản | TAGUI |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguh |
| Baxter-Sagart | ŋˤ(r)oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤ(r)oʔ |
| Phản thiết | 五舉切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chợt. Như ngẫu nhiên [偶然] chợt vậy, không hẹn thế mà lại thế là ngẫu nhiên. Đôi, là số chẵn, phàm số chẵn đều gọi là ngẫu. Như hai, bốn, sáu, v.v. là những số chẵn. Đối lại với cơ [奇] số lẻ. Pho tượng. Như mộc ngẫu [木偶] tượng gỗ. Bằng vai. Như phối ngẫu [配偶] sánh đôi. Họ Ngẫu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ngậu làm ngậu xị lên [Eng: to make a racket]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngẫu văn biền ngẫu, ngẫu nhiên [Eng: parallel constructions, by accident]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngẩu lẩu ngẩu [Eng: accidentally, coincidently; an idol]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngẩu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngẩu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用土、木、金屬等材料雕塑的人像。如:「泥偶」、「木偶」。 2.同伴。《史記.卷九一.黥布傳》:「迺率其曹偶,亡之江中為群盜。」宋.蘇軾〈鳳翔八觀詩.石鼓歌〉:「登山刻石頌功烈,後者無繼前無偶。」 3.配偶。如:「怨偶」、「佳偶天成」。《紅樓夢》第四回:「因此這李紈雖青春喪偶,且居處膏粱錦繡之中,竟如槁木死灰一般。」 4.姓。如明代有偶桓。 [形] 成雙的。與「奇」相對。如:「二、四、六……都是偶數。」 [副] 1.碰巧、不是經常的。如:「偶遇」、「偶發」、「偶一為之」。 2.相對的。如:「偶坐」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「有敢偶語詩書者棄市,以古非今者族。」 [動] 1.婚配。《初刻拍案驚奇》卷二五:「如欲偶吾者,必先投詩,吾當自擇。」 2.對等、匹敵。《抱朴子.外篇.鈞世》:「諸碩儒高才之賞文者,咸以古詩三百未有足以偶二賢之所作也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偶〈名〉 (形声。从人,禺声。本义仿人形制成的木偶) 同本义 偶,相人也。--《说文》。按,相人者,像人也。一名俑。 鲁以偶人,而孔子叹。--《淮南子·缪称》 见偶人与偶人相与语。--《史记·孟尝君列传》 又如头偶; 偶戏(木偶戏) 伙伴; 同伴; 与人共处 乃率其曹偶,亡之江中。--《史记·黥布列传》 又如偶行(结伴同行); 偶攻(结伙攻击); 偶耕(两人并耕); 偶影(与影为偶,形容孤独); 偶寝(同睡) 对偶 偶ǒu ⒈木头或泥土等制成的人像木~。~像。 ⒉双,成对,跟"奇"相对~数。无独有~。 ⒊婚配配~。佳~。 ⒋碰巧,不经常,不是必然的~然。~尔。~遇。 偶yù 1.寄; 寄托。
Eng
- CC-CEDICT accidental, image, pair, mate
- JMdict occasional
- JMdict infrequent
- JMdict rare
- JMdict even number
- JMdict even
- JMdict spouse
- JMdict mate
ja
- JMdict 偶(たま)
- JMdict 偶(ぐう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五口切【韻會】語口切,𠀤音耦。凡數,雙曰偶,隻曰奇。【禮·郊特牲】鼎俎奇而籩豆偶,隂陽之義也。又【爾雅·釋詁】合也。【註】謂對合也。又牉合也。【賈誼·五餌】言偶人無時。【韓詩】言不失時,以偶爲牉合也。又【家語】聖人因時,以合偶男女。 又儕輩曰偶。【前漢·黥布傳】率其曹偶,亡之江中。 又適然也。【列子·楊朱篇】鄧析謂子產曰:鄭國之治偶耳,非子之功也。 又俑也。象人曰偶,木土像亦曰偶。【史記·孟嘗君傳】木偶人謂土偶人。一作寓禺。【前漢·郊祀志】木寓龍。【史記·封禪書】木禺龍。𠀤同偶。別作𣕃,非。 又姓。明洪武中,偶桓以辟薦爲崇安縣從事。 又叶五舉切,音語。【光武賜侯霸書】崇山幽都何可偶,黃鉞一下無處所。
Thuyết Văn
桐人也。 从人。禺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
偶者、寓也。寓於木之人也。字亦作寓。亦作禺。同音假借耳。按木偶之偶與二枱並耕之耦義迥別。凡言人耦、射耦、嘉耦、怨耦皆取耦耕之意。而無取桐人之意也。今皆作偶則失古意矣。又俗言偶然者、當是俄字之聲誤。 五口切。四部。
【偶】(ngẫu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 禺 (ngu) Phiên thiết: 五口切 → ngũ + khẩu Nghĩa: 桐nhân (người) vậy。 từ nhân (người)。禺 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 媀 · 媀