夺冠

duó guànđoạt quan

Hán Việt: đoạt quan · Pinyin: duó guàn

Tổng quan

đoạt giải quán quân; đoạt cúp

新华 · Tân Hoa Đại lục

夺取冠军。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭取冠軍。如:「她未辜負眾望,終於在舞蹈比賽中奪冠。」

Cấu tạo: 奪 (đoạt) + 冠 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành ngôi quán quân
  • Cihui bóng gió: vô địch
  • Cihui thắng huy chương vàng
  • Tần suất từ đoạt quan/đoạt quán: đoạt giải quán quân/đoạt cúp; đoạt cúp
  • Biên soạn 奪冠 uóguàn* v.o. win a championship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭取冠軍。如:「她未辜負眾望,終於在舞蹈比賽中奪冠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夺取冠军。

Eng

  • Cihui to seize the crown; fig. to win a championship; to win gold medal
  • Tần suất từ to seize the crown; fig. to win a championship; to win gold medal

Từ liên quan

Gần nghĩa

冠世 · 冠以 · 冠冕 · 冠军 · 冠县 · 冠名 · 冠子 · 冠巾