夺去

duó qùđoạt khứ

Hán Việt: đoạt khứ · Pinyin: duó qù

Tổng quan

vào tử địa.; bị cướp; bị chiếm đoạt

Cấu tạo: 奪 (đoạt) + 去 (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoạt đi: vào tử địa/bị cướp/bị chiếm đoạt
  • Cihui 1. vào tử địa。置...於死地。 2. bị cướp; bị chiếm đoạt。被搶走。
  • Tần suất từ /bi'ri:vd/, bereft /bi'reft/, làm mất; lấy mất, lấy đi cởi quần áo; lột quần áo, (+ of) tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được), tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch), (điện ảnh) cảnh quay (vào phim), cầm, nắm, giữ, bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, theo, thuê, mướn, mua, ăn, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, nắm, bị, mắc, nhiễm, coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu…
  • Biên soạn 奪去 uóqù r.v. take away from; deprive of

Eng

  • Cihui 奪去 uóqù r.v. take away from; deprive of
  • Tần suất từ 奪去 uóqù r.v. take away from; deprive of

Đức

  • Handedict zerstören, wegnehmen

Từ liên quan

Gần nghĩa

夺去王位 · 夺去生命 · 夺去虚饰 · 去世 · 去也 · 去了 · 去井 · 去信