去

qùkhứNôm khu

Hán Việt: khứ · Pinyin: qù · Nôm: khu

Tổng quan

Đi, tự đây mà đi tới kia gọi là khứ

去世 · 去也 · 去了 · 去井 · 去信 · 去冰 · 去势 · 去勢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqù
Hán Việtkhứ
Âm Nômkhu
Quảng Đôngheoi2
Mân Namkhì
Nhật BảnSARU
Hàn Quốc거
Chú âmㄑㄩˋ
Hán ngữ Trung cổkhioh
Baxter-Sagart[kʰ](r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ](r)aʔ
Phản thiết丘據切
Thanh mẫu溪
Vận語
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi, tự đây mà đi tới kia gọi là khứ. Bỏ. Như khứ thủ [去取] bỏ lấy. Đã qua. Như khứ niên [去年] năm ngoái. Một trong bốn thanh bình, thượng, khứ, nhập [平,上,去,入]. Chữ đọc âm như đánh dấu sắc là khứ thanh [去聲]. Một âm là khu, cùng nghĩa với chữ khu [驅]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khứ quá khứ [Eng: the past]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ba đồng chỉ xác lấy bì khử nhân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] súc sa bỏ vỏ lấy hân ba đồng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạnh nhân dùng thịt cắt vào cho yên
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quế nhục ta khứ bì thô
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bớt đi cam thảo chớ dùng làm chi
  • Bảng Tra Chữ Nôm khử trừ khử [Eng: to extirpate]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khứ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.往、到。與「來」相對。如:「去學校」、「去郊遊」、「去餐館吃飯」。唐.李白〈贈韋祕書子春〉詩二首之二:「終與安社稷,功成去五湖。」 2.離開。如:「去職」。《漢書.卷八五.何武傳》:「去後常見思。」 3.死亡。明.湯顯祖《牡丹亭》第二七齣:「杜衙小姐去三年,待與招魂上九天。」 4.距離。如:「去古已遠。」唐.李白〈蜀道難〉:「連峰去天不盈尺,枯松倒挂倚絕壁。」 5.送、發出。如:「去信」、「去電報」。 6.除掉。如:「去一層皮。」宋.沈括《夢溪筆談.卷三.辯證一》:「不求去礙,而欲見不顛倒,難矣哉!」 7.放棄。《莊子.大宗師》:「離形去知。」《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「得漢食物皆去之,以視不如重酪之便美也。」 8.失掉。如:「大勢已去」。《史記.卷八七.李斯傳》:「胥人者,去其幾也。」 [形] 過去的。如:「去年」。《文選.曹操.短歌行》:「譬如朝露,去日苦多。」 [助] 表示事情的進行。相當於「啊」、「了」。如:「他睡覺去了。」、「他上班去了。」唐.李賀〈沙路曲〉:「斷燼遺香褭翠煙,燭騎啼烏上天去。」宋.蘇軾〈海棠〉詩:「只恐夜深花睡去,故燒高燭照紅妝。」 [名] 1.平上去入四聲之一。參見「去聲」條。 2.姓。如漢代有去卑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去〈动〉 (会意兼形声。甲骨文字形。上面是人(大),下面是口(或作凵”),表示人离开洞口或坑坎而去。《说文》从大,凵声。”凵。本义离开) 同本义 去,人相违也。--《说文》 逝将去女,适彼乐土。--《诗·魏风·硕鼠》 纪侯大去其国。--《春秋·庄公四年》 大去者,不遗一人之辞也。--《谷梁传》 武子去所。--《左传·襄公二十年》 不能相去。--《战国策·齐策》 乃去。--唐·柳宗元《三戒》 久而不去。--宋·欧阳修《归田录》 一狼径去。--《聊斋志异·狼三则》 东向驰去。--清·魏禧《大铁椎 去qù ⒈离开~职。离~。就~。 ⒉前往,由此到彼~学校。从成都~上海。快给他~封信。 ⒊距,距离,差别此~那儿有两公里。相~甚远。 ⒋除掉,放弃,减掉~掉。除~。减~。 ⒌已过的过~的。特指刚过的一年~冬。~年。 ⒍失掉大势已~。 ⒎在动词前〈表〉去做或要做~杀鸡。明天~买鞋。 ⒏在动词后〈表〉趋向或持续下~。出~。让他说~。照常做~。 ⒐扮演(戏曲里角色)你~演书生。 ⒑ ⒒ ⒓ 去jǔ 1.收藏。 去qū 1.驱逐。

Eng

  • CC-CEDICT to go, to go to (a place), (of a time etc) last, just passed, to send, to remove, to get rid of, to reduce, to be apart from in space or time, to die (euphemism), to play (a part), (when used either before or after a verb) to go in order to do sth, (after a verb of motion indicates movement away from the speaker), (used after certain verbs to indicate detachment or separation)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤丘據切,墟去聲。【說文】人相違也。【廣韻】離也。【增韻】來去,離去,去就之去。【玉篇】行也。【史記·莊助傳】汲黯招之不來,麾之不去。又棄也。【後漢·申屠剛傳】愚聞人所歸者,天所與。人所畔者,天所去也。又【唐韻】羌舉切【集韻】【韻會】口舉切【正韻】丘舉切,𠀤墟上聲。【集韻】徹也。又藏也。【前漢·蘇武傳】掘野鼠,去草實而食之。【註】去,收藏也。又【集韻】或作弆。【前漢·𨻰遵傳】遵善書,與人尺牘,皆藏弆以爲榮。【註】弆,亦藏也。又【韻會】【正韻】𠀤丘於切,音墟。疾走。【正字通】同驅。【詩·小雅】鳥鼠攸去,君子攸芋。【左傳·僖十五年】秦伯伐晉。卜之,曰:千乘三去,三去之餘,獲其雄狐。

Thuyết Văn

人相違也。 从大。𠙴聲。 凡去之屬皆从去。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

違、離也。人離故从大。大者、人也。 丘據切。五部。

【去】 (khứ ⟨khu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) , Thanh phù (聲符): 𠙴 (𠙴) Phiên thiết: Khâu cứ thiết Thượng tự: 丘 (khâu) , Hạ tự: 據 (cứ) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khứ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) vi (Lìa. Như cửu vi [久) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弆 · 厺 · 㚎 · 𠫟 · 𠫥 · 𠬑 · 厺 · 弆