奪回
đoạt hồi
Hán Việt: đoạt hồi · Pinyin: duó huí
Tổng quan
giành lại (một cách mạnh mẽ) | tái chiếm | lấy lại
Nghĩa
Việt
- Cihui giành lại (một cách mạnh mẽ) | tái chiếm | lấy lại
Eng
- CC-CEDICT to take back (forcibly); to recapture; to win back
- Cihui 奪回 uóhuí r.v. recapture; retake; seize back | ∼ shīqù de shíjiān make up for lost time
ja
- JMdict recovery|rescue|recapture