奪得
đoạt đắc
Hán Việt: đoạt đắc · Pinyin: duó dé
Tổng quan
giành được (sau một cuộc đấu tranh) | tranh đoạt | chiếm lấy | đoạt được | thắng (một chiếc cúp)
Nghĩa
Việt
- Cihui giành được (sau một cuộc đấu tranh) | tranh đoạt | chiếm lấy | đoạt được | thắng (một chiếc cúp)
Eng
- CC-CEDICT to take (after a struggle)|to wrest|to seize|to capture|to win (a trophy)
- Cihui to take (after a struggle); to wrest; to seize; to capture; to win (a trophy)