đắc

Hán Việt: đắc · Pinyin:

Tổng quan

được nhận giành được bị (bệnh) thích hợp phù hợp tự hào hài lòng cho phép đồng ý sẵn sàng xong trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v. phải cần phải nên cần

得𪰛 · 得上 · 得中 · 得主 · 得了 · 得亏 · 得人 · 得令

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđắc
Quảng Đôngdak1
Mân Namtik
Nhật BảnTOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄜˊ
Hán ngữ Trung cổtok
Baxter-Sagarttˤək
Hán ngữ Thượng cổtˤək
Phản thiết的則切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Được, phàm sự gì cầu mà được gọi là {đắc}. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là {tâm đắc} [心得]. Trúng. Như {đắc kế} [得計] mưu được trúng, được như ý mình mưu tính. Sự lợi hại gọi là {đắc thất} [得失]. Tham. Như {lão giả giới chi tại đắc} [老者戒之在得] người già phải răn ở sự tham. Tự đ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm được được lòng, được mùa, được thể [Eng: be trusted by, to have a bumper crop, to follow up an advantage]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đác Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đác Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đác Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.獲、取。與「失」相對而言。如:「鷸蚌相爭,漁翁得利。」《孟子.告子上》:「求則得之,舍則失之。」 2.演算產生結果。如:「三三得九。」 3.遇。如:「得便」、「得空即前往拜訪。」 4.契合、適宜。如:「得體」、「得法」。漢.王襃〈聖主得賢臣頌〉:「聚精會神,相得益章。」 5.快意、滿足。《史記.卷六二.管晏傳》:「意氣揚揚,甚自得也。」 6.可以、能夠。如:「得過且過」、「不得抽菸!」、「得饒人處且饒人」、「所有員工均得摸彩。」 7.用於談話終了之時,表反對、禁止或同意。如:「得了,別再出餿主意了!」、「得,我們就照你的方法去做。」 [副]…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得 (会意。金文字形,右边是贝”(财货)加手”,左边是彳”,表示行有所得。手里拿着财货,自然是有所得。本义得到,获得) 同本义(本来没有而争取得来成为己有) 得,行有所得也。--《说文》 三人行必得我师焉。--《论语》。释文本或作必有。” 缘木求鱼,虽不得鱼,无后灾。--《孟子·梁惠王上》 佳婿难得。--《世说新语·假谲》 卖炭得钱何所营。--唐·白居易《卖炭翁》 工之侨得良桐焉。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 又如得人心;各得其所;得肆(得志,肆意);得闲儿(有空闲时间;得空);得胜回头 得 dé ①〈古〉同'德'所识穷乏者~我与(《孟子·告子上》)…

Eng

  • CC-CEDICT to obtain|to get|to gain|to catch (a disease)|proper|suitable|proud|contented|to allow|to permit|ready|finished
  • CC-CEDICT used in 得瑟[de4 se5]
  • CC-CEDICT structural particle: used after a verb (or adjective as main verb), linking it to following phrase indicating effect, degree, possibility etc

ja

  • JMdict profit|advantage|benefit|gain|rebirth in paradise, entering nirvana
  • JMdict to get|to acquire|to obtain|to procure|to earn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢔶、䙷、𢔨【唐韻】【正韻】多則切【集韻】【韻會】的則切,𠀤音德。【說文】行有所得也。【玉篇】獲也。【韻會】凡有求而獲皆曰得。又賦受亦曰得。【易·乾卦】知得而不知喪。【禮·曲禮】臨財毋苟得。【左傳·定九年】凡獲器用曰得,得用焉曰獲。【孟子】求則得之。 又貪也。【論語】戒之在得。 又【韻會】與人契合曰相得。【王褒·聖主得賢臣頌】聚精會神,相得益章。 又得得,唐人方言,猶特地也。【全唐詩話】貫休入蜀,以詩投王建曰:一瓶一鉢垂垂老,千水千山得得來。 又叶都木切,音篤。【老子·道德經】罪莫大於可欲,禍莫大於不知足,咎莫大於欲得。【易林】入市求鹿,不見頭足,終日至夜,竟無所得。【集韻】或作㝶。

Thuyết Văn

行有所㝵也。 从彳。䙷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㝵各本作得誤。今正。見部曰。䙷、取也。行而有所取。是曰得也。左傳曰。凡獲器用曰得。 多則切。一部。

【得】 (đắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 䙷 (đắc) Phiên thiết: Đa tắc thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 則 (tắc) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) đức vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 淂 · 㝵 · 㝶 · 䙷 · 䙸 · 𠊚 · 𠭁 · 𢔨 · 𢔶 · 𧴫 · 𫥐 · 淂