得

déđắcNôm đắt

Hán Việt: đắc · Pinyin: dé · Nôm: đắt

Tổng quan

Được, phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc [心得]

得𪰛 · 得上 · 得中 · 得主 · 得了 · 得亏 · 得人 · 得令

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindé
Hán Việtđắc
Âm Nômđác
Quảng Đôngdak1
Mân Namtik
Nhật BảnTOKU
Hàn Quốc득
Chú âmㄉㄜˊ
Hán ngữ Trung cổtok
Baxter-Sagarttˤək
Hán ngữ Thượng cổtˤək
Phản thiết的則切
Thanh mẫu端
Vận德
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Được, phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc [心得]. Trúng. Như đắc kế [得計] mưu được trúng, được như ý mình mưu tính. Sự lợi hại gọi là đắc thất [得失]. Tham. Như lão giả giới chi tại đắc [老者戒之在得] người già phải răn ở sự tham. Tự đắc. Như dương dương tự đắc [揚揚自得] nhơn nhơn tự đắc. Hợp. Cùng người hợp tính gọi là tương đắc [相得]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển được 得 ◎ Nôm: 特 AHV: đắc. *tək [Schuessler 2007: 207], tơk4 (Chứt) [NV Tài 1993: 236], dɯək (2 thổ ngữ Mường), an (27 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 218]. Như vậy, “được” là từ hán Việt-Mường, “ản” [NV Khang 2001: 22- 23] là từ gốc Mường. x. trật. ① đgt. giành phần thắng. Thân nhàn dầu tới dầu lui, thua được bằng cờ, ai kẻ đôi. (Ngôn chí 13.2)‖ (Mạn thuật 27.7)‖ (Thuật hứng 58.3)‖ (Tự thán 103.3)‖ (Bảo kính 156.8, 161.4, 152.3)‖ (Tích cảnh thi 204.2). ② đgt. chiếm làm sở hữu của mình, có, có được. (Mạn thuật 23.5, 24.4, 24.8)‖ (Trần tình 39.2)‖ (Thuật hứng 69.1)‖ (Tự thuật 121.2)‖ (Bảo kính 128.1…
  • Giản Dị Hán Nôm đắt đắt đỏ; đắt khách [Eng: dear; to have numerous customers]
  • Giản Dị Hán Nôm đác lác đác [Eng: scattered; spattered]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đắc đắc tội; đắc ý, tự đắc [Eng: to be guilty; be fully satisfied, be conceited]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phục được thuốc ấy thì liền lợi ra
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ẩm thuỷ bất đắc hại nhân dường này
  • Bảng Tra Chữ Nôm được được lòng, được mùa, được thể [Eng: be trusted by, to have a bumper crop, to follow up an advantage]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đác Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đác Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đác Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.獲、取。與「失」相對而言。如:「鷸蚌相爭,漁翁得利。」《孟子.告子上》:「求則得之,舍則失之。」 2.演算產生結果。如:「三三得九。」 3.遇。如:「得便」、「得空即前往拜訪。」 4.契合、適宜。如:「得體」、「得法」。漢.王襃〈聖主得賢臣頌〉:「聚精會神,相得益章。」 5.快意、滿足。《史記.卷六二.管晏傳》:「意氣揚揚,甚自得也。」 6.可以、能夠。如:「得過且過」、「不得抽菸!」、「得饒人處且饒人」、「所有員工均得摸彩。」 7.用於談話終了之時,表反對、禁止或同意。如:「得了,別再出餿主意了!」、「得,我們就照你的方法去做。」 [副] 相當於「何」、「豈」、「那」、「怎」、「難道」等,表示反詰的語氣。唐.杜甫〈後苦寒行〉二首之二:「巴東之峽生凌澌,彼蒼迴斡人得知。」 [助] 置於動詞之後,無義。唐.杜甫〈絕句漫興〉詩九首之二:「恰似春風相欺得,夜來吹折數枝花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得 (会意。金文字形,右边是贝”(财货)加手”,左边是彳”,表示行有所得。手里拿着财货,自然是有所得。本义得到,获得) 同本义(本来没有而争取得来成为己有) 得,行有所得也。--《说文》 三人行必得我师焉。--《论语》。释文本或作必有。” 缘木求鱼,虽不得鱼,无后灾。--《孟子·梁惠王上》 佳婿难得。--《世说新语·假谲》 卖炭得钱何所营。--唐·白居易《卖炭翁》 工之侨得良桐焉。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 又如得人心; 各得其所; 得肆(得志,肆意); 得闲儿(有空闲时间; 得空); 得胜回头 得 dé ①〈古〉同'德'所识穷乏者~我与(《孟子·告子上》) ②〈古〉贪得戒之在~。(《论语·季氏》) ③得到~奖。 ④适合~体。 ⑤得意扬扬自~。 ⑥完成饭~了。 ⑦可以; 许可不~随地吐痰。又见děi,·de。 【得不偿失】得到的抵不上失去的。 【得道多助,失道寡助】合于正义就能得到多数人的拥护和帮助,违背正义必然陷于孤立而失败。 【得陇望蜀】取得陇后,又想攻西蜀。比喻得了这个,还想那个,贪得无厌。陇古地名,现甘肃省东部。蜀古地名,现四川省中西部。 【得势】得到地位和权势(多用于贬义)。 【得体】(言语行动等)得当,恰当。 【得天独厚】具有特殊的优越条件或环境。天自然的; 天然的。 【得心应手】心里怎样想,手里就能怎样做。形容技艺纯熟或做事非常顺手。 【得宜】合适; 恰当。…

Eng

  • CC-CEDICT to obtain, to get, to gain, to catch (a disease), proper, suitable, proud, contented, to allow, to permit, ready, finished
  • CC-CEDICT used in 得瑟[de4 se5]
  • CC-CEDICT structural particle: used after a verb (or adjective as main verb), linking it to following phrase indicating effect, degree, possibility etc
  • JMdict profit
  • JMdict advantage
  • JMdict benefit
  • JMdict gain
  • JMdict rebirth in paradise, entering nirvana
  • JMdict to get
  • JMdict to acquire
  • JMdict to obtain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢔶、䙷、𢔨【唐韻】【正韻】多則切【集韻】【韻會】的則切,𠀤音德。【說文】行有所得也。【玉篇】獲也。【韻會】凡有求而獲皆曰得。又賦受亦曰得。【易·乾卦】知得而不知喪。【禮·曲禮】臨財毋苟得。【左傳·定九年】凡獲器用曰得,得用焉曰獲。【孟子】求則得之。 又貪也。【論語】戒之在得。 又【韻會】與人契合曰相得。【王褒·聖主得賢臣頌】聚精會神,相得益章。 又得得,唐人方言,猶特地也。【全唐詩話】貫休入蜀,以詩投王建曰:一瓶一鉢垂垂老,千水千山得得來。 又叶都木切,音篤。【老子·道德經】罪莫大於可欲,禍莫大於不知足,咎莫大於欲得。【易林】入市求鹿,不見頭足,終日至夜,竟無所得。【集韻】或作㝶。

Thuyết Văn

行有所㝵也。 从彳。䙷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㝵各本作得誤。今正。見部曰。䙷、取也。行而有所取。是曰得也。左傳曰。凡獲器用曰得。 多則切。一部。

【得】 (đắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) , Thanh phù (聲符): 䙷 (đắc) Phiên thiết: Đa tắc thiết Thượng tự: 多 (đa) , Hạ tự: 則 (tắc) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đắc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như công sở) đức vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 淂 · 㝵 · 㝶 · 䙷 · 䙸 · 𠊚 · 𠭁 · 𢔨 · 𢔶 · 𧴫 · 𫥐 · 淂