奪志

duó zhì đoạt chí

Hán Việt: đoạt chí · Pinyin: duó zhì

Tổng quan

làm thay đổi chí hướng

Cấu tạo: (đoạt) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thay đổi chí hướng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被迫改变本意或志向三军可夺帅也,匹夫不可夺志也。

Eng

  • Cihui 奪志 uózhì v.o. 1. lose/change one's purpose in life 2. take away one's aspirations