奪情

duó qíng đoạt tình

Hán Việt: đoạt tình · Pinyin: duó qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạt) + (tình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓减少居丧期间的哀痛之情; 犹夺服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓减少居丧期间的哀痛之情。 2.犹夺服。

Eng

  • Cihui 奪情 uóqíng v.o. disregard of reason or common sense