夺权
đoạt quyền
Hán Việt: đoạt quyền · Pinyin: duó quán
Tổng quan
giành quyền; cướp chính quyền; đoạt quyền; cướp quyền
夺取权力(多指夺取政权)。
奪取權勢、地位。如:「歷史上,許多皇族的相互奪權,經常成為國家禍亂的根源。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đoạt quyền
- VietPhrases giành quyền; cướp chính quyền; cướp quyền
- Tần suất từ giành quyền; cướp chính quyền; cướp quyền
- Biên soạn 奪權 uóquán v.o. seize power
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奪取權勢、地位。如:「歷史上,許多皇族的相互奪權,經常成為國家禍亂的根源。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夺取权力(多指夺取政权)。
Eng
- Cihui to seize power
- Tần suất từ 奪權 uóquán v.o. seize power