奪權

duó quán đoạt quyền

Hán Việt: đoạt quyền · Pinyin: duó quán

Tổng quan

cướp quyền

Cấu tạo: (đoạt) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp quyền
  • Cihui đoạt quyền đoạt quyền ☆Cướp quyền hành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奪取權勢、地位。如:「歷史上,許多皇族的相互奪權,經常成為國家禍亂的根源。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夺取权力(多指夺取政权)。

Eng

  • CC-CEDICT to seize power
  • Cihui to seize power