權

quánquyềnNôm quỳên

Hán Việt: quyền · Pinyin: quán · Nôm: quỳên

Tổng quan

Quả cân

權使 · 權利 · 權制 · 權力 · 權勢 · 權化 · 權宜 · 權實

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việtquyền
Âm Nômquàn
Quảng Đôngkyun4
Mân Namkhuân
Nhật BảnOMORI
Hàn Quốc권
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổgyen
Baxter-Sagart[g]ʷrar
Hán ngữ Thượng cổ[g]ʷrar
Phản thiết巨員切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quả cân. Cân lường. Quyền biến [權變]. Trái đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền [權], đối với chữ kinh [經]. Quyền bính, quyền hạn, quyền thế. Quyền nghi, sự gì hãy tạm làm thế gọi là quyền thả như thử [權且如此] tạm thay việc của chức quan nào cũng gọi là quyền. Xương gò má

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quyền 權 dt. thế lực chính trị. Nghĩa gốc, quyền là quả cân, bính/ hành là cán cân. Hiểm hóc cửa quyền chăng đụt lặn, thanh nhàn án sách hãy đeo đai. (Ngôn chí 6.3)‖ (Trần tình 37.3)‖ (Thuật hứng 53.8)‖ (Tự thán 89.2)‖ Ngòi cạn ước ở làm cấn cấn, cửa quyền biếng mặc áo thê thê. (Tự thán 109.4)‖ (Bảo kính 156.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quyền quyền bính [Eng: power, influence]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] song le ý cũng thông thông kinh quyền
  • Bảng Tra Chữ Nôm quàn quàn người chết [Eng: to lie in state (of a corpse)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyền Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: quyền Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代稱測量重量的砝碼或秤錘。以鐵或銅製成。《論語.堯曰》:「謹權量,審法度。」《莊子.胠篋》:「為之權衡以稱之。」 2.變通的理念。如:「通權達變」。《孟子.離婁上》:「男女授受不親,禮也; 嫂溺援之以手者,權也。」《儒林外史》第四回:「禮有經,亦有權,想沒有甚麼行不得處。」 3.勢力。如:「權力」、「大權在握」。《文選.賈誼.過秦論》:「然秦以區區之地,致萬乘之權,招八州而朝同列,百有餘年矣。」 4.因自然或人為環境(如法律規定)所產生的力量與利益。如:「人權」、「政權」、「投票權」、「土地所有權」。 5.姓。如唐代有權德輿。 [動] 衡量。《孟子.梁惠王上》:「權然後知輕重,度然後知長短。」 [副] 暫且。如:「權充」。南朝梁.沈約〈晉書選舉志九品論〉:「漢末喪亂,魏武時始創,軍中倉卒,權立九品。」《水滸傳》第八六回:「盧俊義道:『軍士廝殺了一日,神思困倦,且就這里權歇一宵,暫停戰馬,明日卻尋歸路。』」

Eng

  • CC-CEDICT surname Quan
  • CC-CEDICT authority, power, right, (literary) to weigh, expedient, temporary

other

  • Nguồn khác Quyền hành. 太公帝權󱩬聀奇 Thái Công đảy quyền sang chức cả (C.Th.L.) Thái Công được quyển chức cao sang và to lớn
  • Nguồn khác Quyền chức. 太公帝權󱩬聀奇 Thái Công đảy quèn sang chức cả (C.Th.L.) Thái công được quyền chức to lớn, sang trọng
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nhấc cân 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 稱錘也。 Xứng chuỳ dã. (Quả cân) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 巨員切 Cự viên thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 逵員切,音拳。 Quỳ viên thiết, âm Quyền. 【Bộ】Mộc木

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨員切【集韻】【韻會】【正韻】逵員切,𠀤音拳。【玉篇】稱錘也。【前漢·律歷志】孔子陳後王之法,曰謹權量。量多少者不失圭撮,權輕重者不失黍絫。 又經權。【易·繫辭】巽以行權。【註】權,反經而合道者也。 又平也。【禮·王制】原父子之情,立君臣之義以權之。 又權謀。【左傳·宣十二年】中權後勁。【杜註】中軍制謀,精兵爲殿。 又權柄。【莊子·天運篇】親權者不能與人柄。 又【爾雅·釋詁】權輿,始也。【詩·秦風】于嗟乎,不承權輿。 又攝官曰權。【鼠璞】權字唐始用之。韓愈權知國子博士,三歲爲眞。 又國名。亦姓。【左傳·莊十八年】楚武王克權。【韻會】楚鬭緡尹權,後因爲氏。 又與爟通。烽火也。【前漢·郊祀志】上宿郊見通權火。 又與顴通,兩頰也。【前漢·高帝紀·隆準註】頰權,準也。【曹植·洛神賦】靨輔承權。 又【說文】權,黃華木也。【爾雅·釋草】權,黃華。【六書故云】以草釋木,似誤。○按《爾雅》木槿,木也,列之于草。殆未可泥。 又【集韻】古玩切,音貫。木叢生也。 考證:〔【詩·秦風】吁嗟乎,不成權輿。〕 謹照原文吁改于。成改承。〔【後漢·郊祀志】上宿郊,見通權火。〕 謹按後漢書無郊祀志。後漢改前漢。〔【爾雅·釋草】權,黃英。〕 謹照原文英改華。

Thuyết Văn

黃蕐木。 從木。雚聲。 一曰反常。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木曰。權、黃英。按英蕐一也。郭云未詳。而釋艸亦云。權、黃蕐。郭云。今謂牛芸艸爲黃蕐。艸部英下一曰黃英。然則爾雅木曰黃英、艸曰黃蕐。許則英蕐字互易。 巨員切。十四部。 論語曰。可與立。未可與權。孟子曰。執中無權。猶執一也。公羊傳曰。權者何。權者反於經然後有善者也。

【權】 (quyền) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ hoàng) 蕐 mộc (Cây) Một thuyết khác: 反常

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 杈 · 権 · 㩲 · 𫞐 · 𭬳 · 权 · 杈 · 権 · 权 · 権 · 权