權
quyền
Hán Việt: quyền · Pinyin: quán
Tổng quan
Quyền chức. 太公帝權聀奇 Thái Công đảy quèn sang chức cả (C.Th.L.) Thái công được quyền chức to lớn, sang trọng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quán |
|---|---|
| Hán Việt | quyền |
| Quảng Đông | kyun4 |
| Mân Nam | khuân |
| Nhật Bản | OMORI |
| Hàn Quốc | 권 |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyen |
| Baxter-Sagart | [g]ʷrar |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ʷrar |
| Phản thiết | 巨員切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quả cân. Cân lường. {Quyền biến} [權變]. Trái đạo thường mà phải lẽ gọi là {quyền} [權], đối với chữ {kinh} [經]. Quyền bính, quyền hạn, quyền thế. Quyền nghi, sự gì hãy tạm làm thế gọi là {quyền thả như thử} [權且如此] tạm thay việc của chức quan nào cũng gọi là {quyền}. Xương gò má.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quàn quàn người chết [Eng: to lie in state (of a corpse)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyền Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quyền Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代稱測量重量的砝碼或秤錘。以鐵或銅製成。《論語.堯曰》:「謹權量,審法度。」《莊子.胠篋》:「為之權衡以稱之。」 2.變通的理念。如:「通權達變」。《孟子.離婁上》:「男女授受不親,禮也;嫂溺援之以手者,權也。」《儒林外史》第四回:「禮有經,亦有權,想沒有甚麼行不得處。」 3.勢力。如:「權力」、「大權在握」。《文選.賈誼.過秦論》:「然秦以區區之地,致萬乘之權,招八州而朝同列,百有餘年矣。」 4.因自然或人為環境(如法律規定)所產生的力量與利益。如:「人權」、「政權」、「投票權」、「土地所有權」。 5.姓。如唐代有權德輿。 [動] 衡量。…
Eng
- CC-CEDICT surname Quan
- CC-CEDICT authority|power|right|(literary) to weigh|expedient|temporary
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨員切【集韻】【韻會】【正韻】逵員切,𠀤音拳。【玉篇】稱錘也。【前漢·律歷志】孔子陳後王之法,曰謹權量。量多少者不失圭撮,權輕重者不失黍絫。 又經權。【易·繫辭】巽以行權。【註】權,反經而合道者也。 又平也。【禮·王制】原父子之情,立君臣之義以權之。 又權謀。【左傳·宣十二年】中權後勁。【杜註】中軍制謀,精兵爲殿。 又權柄。【莊子·天運篇】親權者不能與人柄。 又【爾雅·釋詁】權輿,始也。【詩·秦風】于嗟乎,不承權輿。 又攝官曰權。【鼠璞】權字唐始用之。韓愈權知國子博士,三歲爲眞。 又國名。亦姓。【左傳·莊十八年】楚武王克權。【韻會】楚鬭緡尹權,後因爲氏。 又與爟通。烽火也。【前漢·郊祀志】上宿郊見通權火。 又與顴通,兩頰也。【前漢·高帝紀·隆準註】頰權,準也。【曹植·洛神賦】靨輔承權。 又【說文】權,黃華木也。【爾雅·釋草】權,黃華。【六書故云】以草釋木,似誤。○按《爾雅》木槿,木也,列之于草。殆未可泥。 又【集韻】古玩切,音貫。木叢生也。 考證:〔【詩·秦風】吁嗟乎,不成權輿。〕 謹照原文吁改于。成改承。〔【後漢·郊祀志】上宿郊,見通權火。〕 謹按後漢書無郊祀志。後漢改前漢。〔【爾雅·釋草】權,黃英。〕 謹照原文英改華。
Thuyết Văn
黃蕐木。 從木。雚聲。 一曰反常。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木曰。權、黃英。按英蕐一也。郭云未詳。而釋艸亦云。權、黃蕐。郭云。今謂牛芸艸爲黃蕐。艸部英下一曰黃英。然則爾雅木曰黃英、艸曰黃蕐。許則英蕐字互易。 巨員切。十四部。 論語曰。可與立。未可與權。孟子曰。執中無權。猶執一也。公羊傳曰。權者何。權者反於經然後有善者也。
【權】 (quyền) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) 蕐 mộc (Cây) Một thuyết khác: 反常
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 杈 · 権 · 㩲 · 𫞐 · 𭬳 · 权 · 杈 · 権 · 权 · 権 · 权